Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
免职免職

miǎn zhí

免职 là gì?

免职 [miǎn zhí] có nghĩa là cách chức; sa thải; giáng chức; bãi nhiệm.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 免职 trong tiếng Việt

  1. cách chức
  2. sa thải
  3. giáng chức
  4. bãi nhiệm

Cách đọc và ghi nhớ 免职

免职 được đọc là miǎn zhí, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cách chức; sa thải; giáng chức; bãi nhiệm”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan