免去职务 là gì?
免去职务 [miǎn qù zhí wù] có nghĩa là miễn nhiệm; cách chức.
Nghĩa của từ 免去职务 trong tiếng Việt
- miễn nhiệm
- cách chức
Cách đọc và ghi nhớ 免去职务
免去职务 được đọc là miǎn qù zhí wù, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “miễn nhiệm; cách chức”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .