免
miễn cho ai; miễn giảm; cách chức; tránh; ngăn chặn; trốn thoát; bị cấm
miễn cho ai; miễn giảm; cách chức; tránh; ngăn chặn; trốn thoát; bị cấm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể của 罵|骂[ma4]
›冃màobiến thể cũ của 帽[mao4]; mũ; nón
›冇mǎokhông có (tiếng Quảng Đông) (tương đương trong tiếng Quan Thoại: 沒有|没有[mei2 you3])
›偭miǎnvi phạm
›冒màobiến thể cũ của 冒[mao4]
›冒màophát ra; toả ra; gửi đi (hoặc lên, ra); đương đầu; đối mặt; (dạng cấu trúc) liều lĩnh; giả mạo (danh tính…
›冕miǎnvương miện dạng tấm ngang với đồ trang trí treo; miện hoàng gia
›冖mìbộ "mịch" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 14), xuất hiện trong 軍|军[jun1], 冠[guan1] v.v., còn gọi là…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.