Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
tuán

sương nặng hạt

Từ vựng
chún

bờ

Từ vựng
jiào

sông Jiao

Từ vựng
漕运
cáo yùn

(cổ) vận chuyển bằng đường thủy; chở lương thực nộp thuế

Cụm từ
漕粮
cáo liáng

lương thực vận chuyển bằng đường thủy (thời cổ đại)

Cụm từ
漕河
cáo hé

thuỷ lộ dùng để vận chuyển lương thực (thời cổ đại) (đặc biệt là kênh Đại Vận Hà 大運河|大运河[Da4 Yun4 he2])

Cụm từ
cáo

vận chuyển (đặc biệt là lương thực) bằng đường thủy; (văn học) dòng nước; kênh rạch

Từ vựng
演进
yǎn jìn

tiến hóa; tiến triển dần dần

Cụm từ
演变
yǎn biàn

phát triển; tiến hóa

Cụm từ
演讲家
yǎn jiǎng jiā

nhà diễn thuyết

Cụm từ
演讲
yǎn jiǎng

diễn thuyết; phát biểu

Cụm từ
演说者
yǎn shuō zhě

nhà diễn thuyết; diễn giả

Cụm từ
演说
yǎn shuō

bài phát biểu; diễn thuyết

Cụm từ
演艺界
yǎn yì jiè

giới giải trí; showbiz

Cụm từ
演艺圈
yǎn yì quān

giới showbiz

Cụm từ
演艺人员
yǎn yì rén yuán

nghệ sĩ; diễn viên

Cụm từ
演艺
yǎn yì

nghệ thuật biểu diễn

Cụm từ
演习
yǎn xí

(quân sự, chữa cháy, v.v.) (động từ và danh từ) diễn tập; tập luyện; thao diễn

Cụm từ
演义
yǎn yì

diễn kịch sự kiện lịch sử; tiểu thuyết hoặc vở kịch chủ đề lịch sử

Cụm từ
演绎法
yǎn yì fǎ

lý luận suy diễn

Cụm từ
演绎
yǎn yì

(câu chuyện, v.v.) diễn ra; phát triển; (kỹ thuật, v.v.) phát triển; diễn xuất; (logic) suy diễn; suy ra

Cụm từ
演练
yǎn liàn

diễn tập; thực hành

Cụm từ
演算法
yǎn suàn fǎ

thuật toán (Đài Loan)

Cụm từ
演算
yǎn suàn

thực hiện tính toán

Cụm từ
演示文稿
yǎn shì wén gǎo

bài thuyết trình (PPT, v.v.)

Cụm từ
演示
yǎn shì

trình diễn; cho thấy; thuyết trình; minh họa

Cụm từ
演活
yǎn huó

(diễn viên) làm cho nhân vật sống động; diễn xuất xuất sắc

Cụm từ
演武
yǎn wǔ

luyện tập võ thuật

Cụm từ
演歌
yǎn gē

enka (thể loại nhạc ballad trữ tình của Nhật Bản)

Cụm từ
演替
yǎn tì

sự kế tiếp (của các thay đổi trong một quần xã sinh thái); trình tự phát triển tự nhiên

Cụm từ