Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ · Trang 1841/2016
克己: tự kiềm chế; kỷ luật; vị tha
克山县: huyện Keshan ở Qiqihar 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang
克山: huyện Keshan ở Qiqihar 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang
克孜尔尕哈烽火台: Tháp báo hiệu lửa Kizilgaha ở huyện Kuchar 庫車|库车, Aksu 阿克蘇地區|阿克苏地区, Tân Cương
克孜尔尕哈: Kizilgaha, địa điểm nổi tiếng với tháp báo hiệu lửa và hang đá vách núi ở Kuqa, địa khu Aksu, Tân Cương
克孜尔千佛洞: Quần thể hang động nghìn Phật Kizil ở Baicheng 拜城, Aksu 阿克蘇地區|阿克苏地区, Tân Cương
克孜勒苏河: Sông Kizilsu hoặc Qizilsu ở Tân Cương
克孜勒苏柯尔克孜自治州: Châu tự trị Kyrgyz Kizilsu hoặc Qizilsu ở Tân Cương
克孜勒苏: Châu tự trị Kyrgyz Kizilsu ở Tân Cương
克孜勒: Kyzyl, thủ đô của Tuva 圖瓦|图瓦[Tu2 wa3]
克娄巴特拉: Cleopatra (tên gọi); Cleopatra VII Thea Philopator (69-30 TCN), pharaon Ai Cập cuối cùng
克基拉岛: Corfu (tiếng Hy Lạp: Kerkira), đảo ở biển Ionian
克国: (Đài Loan) viết tắt của 克羅埃西亞|克罗埃西亚[Ke4 luo2 ai1 xi1 ya4] Croatia
克勤克俭: (thành ngữ) cần cù và tiết kiệm
克劳福德: Crawford (thị trấn ở Texas)
克劳斯: Claus hoặc Klaus (tên)
克劳德: Claude (tên)
克劳修斯: Rudolf Clausius (1822-1888), nhà vật lý và toán học người Đức
克勒: Keller hoặc Köhler (tên); Horst Köhler (1943-), nhà kinh tế và chính trị gia CDU của Đức, lãnh đạo IMF 2000-2004, tổng thống Đức 2004-2010
克制: kiềm chế; kiểm soát; sự kiềm chế; tự kiểm soát
克利斯朵夫: Christopher (tên)
克利夫兰: Cleveland
克俭: tiết kiệm; tằn tiện
克仑特罗: clenbuterol
克他命: ketamine (từ mượn)
克什米尔: Kashmir
克什克腾旗: kỳ Hexigten hoặc Kesigüten khoshuu ở Xích Phong 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông
克什克腾: kỳ Hexigten hoặc Kesigüten khoshuu ở Xích Phong 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông
克: có thể; chế ngự; kiềm chế; vượt qua; gram; đơn vị diện tích đất của Tây Tạng, khoảng 6 are
光面: mì thường trong nước dùng
光卤石: khoáng carnalit (khoáng chất clorua kali magie ngậm nước)
光鲜: sáng sủa và gọn gàng
光驱: Ổ đĩa CD hoặc DVD; viết tắt của 光盤驅動器|光盘驱动器
光风霁月: nghĩa đen: gió nhẹ trăng thanh (thành ngữ); giai đoạn hòa bình và thịnh vượng; nhân vật cao quý và nhân hậu
光顾: đến thăm (với tư cách khách hàng)
光头党: người cạo trọc đầu
光头强: Nhân vật Logger Vick (Gấu Boonie); biệt danh cho người hói
光头: đầu cạo trọc; đầu hói; đi đầu trần; không đội mũ
光面内质网: lưới nội chất trơn
光电效应: hiệu ứng quang điện
光电子: quang điện tử
光电二极管: điốt quang
光电: quang điện
光隔离器: bộ cách ly quang (điện tử)
光阴荏苒: Thời gian trôi nhanh quá! (thành ngữ)
光阴似箭: thời gian thấm thoát thoi đưa (thành ngữ); Thời gian trôi nhanh quá!
光阴: thời gian có sẵn
光量: lượng ánh sáng; độ sáng
光遗传学: quang di truyền học
光速: tốc độ ánh sáng
光通量: quang thông (vật lý)
光追: dò tia (viết tắt của 光線追蹤|光线追踪[guang1 xian4 zhui1 zong1])
光辐射: bức xạ ánh sáng
光辉: rực rỡ; vinh quang; sáng chói; tráng lệ
光谱学: quang phổ học
光谱图: phổ đồ
光谱分析: phân tích quang phổ
光谱仪: máy quang phổ; quang phổ kế
光谱: quang phổ
光说不练: nói mà không làm (thành ngữ); nói đạo lý nhưng không thực hành; giống như 光說不做|光说不做[guang1 shuo1 bu4 zuo4]