Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
免提

miǎn tí

免提 là gì?

免提 [miǎn tí] có nghĩa là chức năng rảnh tay (điện thoại).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 免提 trong tiếng Việt

chức năng rảnh tay (điện thoại)

Cách đọc và ghi nhớ 免提

免提 được đọc là miǎn tí, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chức năng rảnh tay (điện thoại)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan