克里普斯
Cripps (tên); Sir Stafford Cripps (1889-1952), chính trị gia xã hội chủ nghĩa Anh
Cripps (tên); Sir Stafford Cripps (1889-1952), chính trị gia xã hội chủ nghĩa Anh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Kristian hoặc Christian (tên)
›克里斯蒂娃Kè lǐ sī dì wáJulia Kristeva (1941-), nhà phân tâm học, triết gia và nhà phê bình văn học người Bulgaria-Pháp
›克里斯汀·贝尔Kè lǐ sī tīng · Bèi ěrChristian Bale (1974-), nam diễn viên người Anh
›克里斯汀Kè lǐ sī tīng(tên) Christine, Kristine, Kristen, Kristin v.v.; Christiane; Christian
›克里斯蒂安松Kè lǐ sī dì ān sōngKristiansund (thành phố ở Na Uy)
›克里木Kè lǐ mùCrimea; bán đảo Krym
›克里木半岛Kè lǐ mù Bàn dǎoBán đảo Krym; bán đảo Krym
›克里木战争Kè lǐ mù Zhàn zhēngChiến tranh Krym (1853-1856)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.