免费
miễn phí
miễn phí
免费 thường mang nghĩa “miễn phí”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 免费, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hành vi hưởng miễn phí (kinh tế)
›免费软件miǎn fèi ruǎn jiànphần mềm miễn phí
›免责声明miǎn zé shēng míngtuyên bố miễn trừ trách nhiệm
›免责条款miǎn zé tiáo kuǎnđiều khoản miễn trách
›免责miǎn zémiễn trách nhiệm
›免赔条款miǎn péi tiáo kuǎnđiều khoản miễn bồi thường (bảo hiểm)
›免签miǎn qiānmiễn thị thực; miễn visa; được miễn visa
›免税miǎn shuìkhông chịu thuế (của chùa, hoàng gia, v.v.); miễn thuế; cửa hàng miễn thuế
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.