Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
应该的應該的

yīng gāi de

应该的 là gì?

应该的 [yīng gāi de] có nghĩa là không có chi; chắc chắn rồi!; tôi đã làm điều mình nên làm.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 应该的 trong tiếng Việt

  1. không có chi
  2. chắc chắn rồi!
  3. tôi đã làm điều mình nên làm

Cách đọc và ghi nhớ 应该的

应该的 được đọc là yīng gāi de, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “không có chi; chắc chắn rồi!; tôi đã làm điều mình nên làm”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan