Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
bánh gạo nếp; LT:塊|块[kuai4]
bánh gạo nếp; bánh nếp; bánh mochi
bột gạo nếp
gạo nếp (Oryza sativa var. glutinosa)
gạo nếp; gạo dẻo
gạo nếp; gạo dẻo
biến thể cũ của 粽[zong4]
dùng trong 麻糬[ma2 shu3]
hồ dán; cũng viết là 漿糊|浆糊[jiang4 hu5]; cách phát âm ở Đài Loan [jiang4 hu2]
(khẩu ngữ) hồ dán
(dùng cho súp, hồ dán, v.v.) đặc
lương thực quân đội
cây lương thực; ngũ cốc
lương thực; ngũ cốc; LT:種|种[zhong3]
tuyến đường cung cấp lương thực
lương thực và nông nghiệp; nông dân trồng ngũ cốc
nhà bán lẻ ngũ cốc (thời xưa)
nạn đói; tình trạng thiếu hụt nghiêm trọng lương thực
lương thực cho quân đội; lương thực và cỏ khô
trạm cung ứng lương thực
lương thực (ví dụ: quân đội); cỏ khô; thức ăn cho gia súc
phiếu mua lương thực hoặc thực phẩm sử dụng trong một chương trình kinh tế của Trung Quốc khoảng 1955-1993
cửa hàng bán buôn lương thực
kho lương thực
cửa hàng lương thực
kho lương; thương; lóng: vựa lúa (vùng đất nông nghiệp màu mỡ)
lương thực; thức ăn; lương khô; thuế nông nghiệp nộp bằng lúa gạo
biến thể của 模糊[mo2 hu5]
mờ ảo
furfural (hóa học)