Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
糯米糕
nuò mǐ gāo

bánh gạo nếp; LT:塊|块[kuai4]

Cụm từ
糯米糍
nuò mǐ cí

bánh gạo nếp; bánh nếp; bánh mochi

Cụm từ
糯米粉
nuò mǐ fěn

bột gạo nếp

Cụm từ
糯米
nuò mǐ

gạo nếp (Oryza sativa var. glutinosa)

Cụm từ
糯稻
nuò dào

gạo nếp; gạo dẻo

Cụm từ
nuò

gạo nếp; gạo dẻo

Từ vựng
zòng

biến thể cũ của 粽[zong4]

Từ vựng
shǔ

dùng trong 麻糬[ma2 shu3]

Từ vựng
糨糊
jiàng hu

hồ dán; cũng viết là 漿糊|浆糊[jiang4 hu5]; cách phát âm ở Đài Loan [jiang4 hu2]

Cụm từ
糨子
jiàng zi

(khẩu ngữ) hồ dán

Khẩu ngữ
jiàng

(dùng cho súp, hồ dán, v.v.) đặc

Từ vựng
粮饷
liáng xiǎng

lương thực quân đội

Cụm từ
粮食作物
liáng shi zuò wù

cây lương thực; ngũ cốc

Cụm từ
粮食
liáng shi

lương thực; ngũ cốc; LT:種|种[zhong3]

Cụm từ
粮道
liáng dào

tuyến đường cung cấp lương thực

Cụm từ
粮农
liáng nóng

lương thực và nông nghiệp; nông dân trồng ngũ cốc

Cụm từ
粮行
liáng háng

nhà bán lẻ ngũ cốc (thời xưa)

Cụm từ
粮荒
liáng huāng

nạn đói; tình trạng thiếu hụt nghiêm trọng lương thực

Cụm từ
粮草
liáng cǎo

lương thực cho quân đội; lương thực và cỏ khô

Cụm từ
粮站
liáng zhàn

trạm cung ứng lương thực

Cụm từ
粮秣
liáng mò

lương thực (ví dụ: quân đội); cỏ khô; thức ăn cho gia súc

Cụm từ
粮票
liáng piào

phiếu mua lương thực hoặc thực phẩm sử dụng trong một chương trình kinh tế của Trung Quốc khoảng 1955-1993

Cụm từ
粮栈
liáng zhàn

cửa hàng bán buôn lương thực

Cụm từ
粮库
liáng kù

kho lương thực

Cụm từ
粮店
liáng diàn

cửa hàng lương thực

Cụm từ
粮仓
liáng cāng

kho lương; thương; lóng: vựa lúa (vùng đất nông nghiệp màu mỡ)

Cụm từ
liáng

lương thực; thức ăn; lương khô; thuế nông nghiệp nộp bằng lúa gạo

Từ vựng
糢糊
mó hu

biến thể của 模糊[mo2 hu5]

Cụm từ

mờ ảo

Từ vựng
糠醛
kāng quán

furfural (hóa học)

Cụm từ