应当
nên; cần phải
nên; cần phải
应当 thường mang nghĩa “nên; cần phải”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 应当, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người ba phải; người không có chính kiến
›应用软体yìng yòng ruǎn tǐphần mềm ứng dụng
›应答yìng dátrả lời
›应用软件yìng yòng ruǎn jiànphần mềm ứng dụng
›应县Yìng Xiànhuyện Ứng, ở Sóc Châu 朔州[Shuo4 zhou1], Sơn Tây
›应用程式介面yìng yòng chéng shì jiè miàngiao diện lập trình ứng dụng (API) (Đài Loan)
›应县木塔Yìng Xiàn mù tǎchùa gỗ ở huyện Ứng, chùa Phật Cung, Sơn Tây, xây dựng năm 1056 (thời Tống)
›应用程式yìng yòng chéng shì(Đài Loan) (tin học) chương trình; ứng dụng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.