Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
应援應援

yìng yuán

应援 là gì?

应援 [yìng yuán] có nghĩa là (ban đầu) cung cấp hỗ trợ; (gần đây) thể hiện sự ủng hộ (cho thần tượng ca nhạc, v.v.).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 应援 trong tiếng Việt

  1. (ban đầu) cung cấp hỗ trợ
  2. (gần đây) thể hiện sự ủng hộ (cho thần tượng ca nhạc, v.v.)

Cách đọc và ghi nhớ 应援

应援 được đọc là yìng yuán, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(ban đầu) cung cấp hỗ trợ; (gần đây) thể hiện sự ủng hộ (cho thần tượng ca nhạc, v.v.)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan