应县木塔
chùa gỗ ở huyện Ứng, chùa Phật Cung, Sơn Tây, xây dựng năm 1056 (thời Tống)
chùa gỗ ở huyện Ứng, chùa Phật Cung, Sơn Tây, xây dựng năm 1056 (thời Tống)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Ứng, ở Sóc Châu 朔州[Shuo4 zhou1], Sơn Tây
›应聘yìng pìnchấp nhận lời mời làm việc; ứng tuyển vào vị trí đã quảng cáo
›应聘者yìng pìn zhěngười ứng tuyển; ứng viên xin việc; LT:位[wei4]
›应用软体yìng yòng ruǎn tǐphần mềm ứng dụng
›应用软件yìng yòng ruǎn jiànphần mềm ứng dụng
›应用程式介面yìng yòng chéng shì jiè miàngiao diện lập trình ứng dụng (API) (Đài Loan)
›应用程式yìng yòng chéng shì(Đài Loan) (tin học) chương trình; ứng dụng
›应用程序编程接口yìng yòng chéng xù biān chéng jiē kǒugiao diện lập trình ứng dụng (API)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.