应诊 là gì?
应诊 [yìng zhěn] có nghĩa là khám bệnh (của bác sĩ); mở phòng khám.
Nghĩa của từ 应诊 trong tiếng Việt
- khám bệnh (của bác sĩ)
- mở phòng khám
Cách đọc và ghi nhớ 应诊
应诊 được đọc là yìng zhěn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “khám bệnh (của bác sĩ); mở phòng khám”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .