应有
xứng đáng (sự chú ý, tôn trọng, v.v.); nên có (tự do, quyền lợi, v.v.)
xứng đáng (sự chú ý, tôn trọng, v.v.); nên có (tự do, quyền lợi, v.v.)
应有 thường mang nghĩa “xứng đáng (sự chú ý, tôn trọng, v.v.)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 应有 cùng cụm 应有尽有 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
có mọi thứ nên có (thành ngữ); tất cả những gì có thể nghĩ đến đều có đủ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phù hợp với thời đại; theo mùa
›应景yìng jǐngphù hợp với thời đại; theo mùa
›应时yìng shíkịp thời; thỉnh thoảng
›应敌yìng díđối mặt kẻ địch; nghênh chiến
›应激反应yìng jī fǎn yìng(sinh lý học, v.v.) căng thẳng
›应收账款yīng shōu zhàng kuǎnkhoản phải thu
›应激性yìng jī xìngdễ kích thích; nhạy cảm; dễ bị kích động
›应收yīng shōu(một khoản tiền, v.v.) có thể thu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.