应用
đưa vào sử dụng; áp dụng; thực tiễn; ứng dụng (khoa học, ngôn ngữ học, v.v.); ứng dụng; sử dụng thực tế; (tin học) ứng dụng
đưa vào sử dụng; áp dụng; thực tiễn; ứng dụng (khoa học, ngôn ngữ học, v.v.); ứng dụng; sử dụng thực tế; (tin học) ứng dụng
应用 thường mang nghĩa “đưa vào sử dụng; áp dụng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 应用 cùng cụm 应用程序 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
chương trình
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.phần mềm ứng dụng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tầng ứng dụng (tin học)
›应用平台yìng yòng píng táinền tảng ứng dụng (tin học)
›应用文yìng yòng wénviết ứng dụng; viết cho mục đích thực tiễn (thư tín thương mại, quảng cáo, v.v.)
›应用科学yìng yòng kē xuékhoa học ứng dụng
›应用程式yìng yòng chéng shì(Đài Loan) (tin học) chương trình; ứng dụng
›应用数学yìng yòng shù xuétoán học ứng dụng
›应用物理yìng yòng wù lǐvật lý ứng dụng
›应用程序yìng yòng chéng xù(máy tính) chương trình; ứng dụng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.