Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 128/1680

雁峰Yàn fēng

khu Yanfeng của thành phố Hành Dương 衡陽市|衡阳市[Heng2 yang2 shi4], Hồ Nam

Cụm từ
雁山区Yàn shān qū

khu Yanshan của thành phố Quế Lâm 桂林市[Gui4 lin2 shi4], Quảng Tây

Cụm từ
雁山Yàn shān

khu Yanshan của thành phố Quế Lâm 桂林市[Gui4 lin2 shi4], Quảng Tây

Cụm từ
雁塔区Yàn tǎ Qū

khu Yanta của thành phố Tây An 西安市[Xi1 an1 Shi4], Thiểm Tây

Cụm từ
雁塔Yàn tǎ

quận Yanta của Tây An 西安市[Xi1 an1 Shi4], Thiểm Tây

Cụm từ
yàn

ngỗng trời

Từ vựng
雀鹰què yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chim cắt Châu Âu (Accipiter nisus)

Cụm từ
雀鸟què niǎo

chim

Cụm từ
雀类què lèi

họ sẻ (họ Fringillidae)

Cụm từ
雀跃què yuè

phấn khích; vui mừng

Cụm từ
雀盲眼qiǎo mang yǎn

quáng gà (phương ngữ)

Cụm từ
雀盲què máng

quáng gà

Cụm từ
雀斑què bān

tàn nhang

Cụm từ
雀形目què xíng mù

bộ Sẻ (chim đậu)

Cụm từ
雀巢Què cháo

Nestlé

Cụm từ
雀子qiāo zi

tàn nhang; nám da

Cụm từ
雀噪què zào

gây ồn ào trên thế gian; có được tai tiếng

Cụm từ
雀儿山Què ér Shān

dãy núi Chola ở Tứ Xuyên

Cụm từ
雀儿喜Què ér xǐ

Chelsea

Cụm từ
què

(hình thức kết hợp) chim nhỏ; chim sẻ; cũng đọc là [qiao3]

Từ vựng
qiāo

vết tàn nhang; nám da

Từ vựng
sǔn

chim cắt; ở Đài Loan đọc là [zhun3]

Từ vựng
只鸡斗酒zhī jī dǒu jiǔ

nghĩa đen: một con gà và một bình rượu (thành ngữ); nghĩa bóng: sẵn sàng cúng tế người đã khuất, hoặc tiếp đãi khách

Thành ngữ
只身zhī shēn

một mình; tự thân

Cụm từ
只眼独具zhī yǎn dú jù

xem 獨具隻眼|独具只眼[du2 ju4 zhi1 yan3]

Cụm từ
只字不提zhī zì bù tí

(thành ngữ) không nói một lời nào về việc đó

Thành ngữ
zhī

lượng từ cho chim và một số động vật, một trong một cặp, một số dụng cụ, đồ chứa, v.v

Từ vựng
zhuī

chim đuôi ngắn

Từ vựng
隶体lì tǐ

xem 隸書|隶书[li4 shu1]

Cụm từ
隶书lì shū

chữ lệ; lệ thư (phong cách thư pháp Trung Quốc)

Cụm từ
隶属lì shǔ

lệ thuộc vào; dưới quyền quản lý của

Cụm từ
隶圉lì yǔ

đầy tớ; thuộc hạ

Cụm từ

(hình thức kết hợp) người bị nô dịch; cấp dưới thấp kém; (hình thức kết hợp) lệ thuộc vào; (hình thức kết hợp) chữ lệ (phong cách chữ viết…

Từ vựng

biến thể của 隸|隶[li4]

Từ vựng
陇西县Lǒng xī xiàn

huyện Long Tây, Định Tây 定西[Ding4 xi1], Cam Túc

Cụm từ
陇西Lǒng xī

huyện Long Tây, Định Tây 定西[Ding4 xi1], Cam Túc

Cụm từ
陇县Lǒng Xiàn

huyện Lũng, Bảo Kê 寶雞|宝鸡[Bao3 ji1], Thiểm Tây

Cụm từ
陇海铁路Lǒng Hǎi tiě lù

đường sắt Giang Tô – Cam Túc

Cụm từ
陇海Lǒng Hǎi

đường sắt Giang Tô – Cam Túc; viết tắt của 隴海鐵路|陇海铁路[Long3 Hai3 tie3 lu4]

Viết tắt
陇川县Lǒng chuān xiàn

huyện Long Xuyên trong châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha Đức Hoành 德宏傣族景頗族自治州|德宏傣族景颇族自治州[De2 hong2 Dai3 zu2 Jing3 po1 zu2 zi4 zhi4 zhou1]…

Cụm từ
陇川Lǒng chuān

huyện Long Xuyên trong châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha Đức Hoành 德宏傣族景頗族自治州|德宏傣族景颇族自治州[De2 hong2 Dai3 zu2 Jing3 po1 zu2 zi4 zhi4 zhou1]…

Cụm từ
陇南市Lǒng nán shì

thành phố cấp địa khu Long Nam ở phía nam Cam Túc

Cụm từ
陇南Lǒng nán

thành phố cấp địa khu Long Nam ở phía nam Cam Túc

Cụm từ
Lǒng

tên gọi tắt của tỉnh Cam Túc 甘肅省|甘肃省[Gan1 su4 Sheng3]

Từ vựng
huī

phá hủy; lật đổ

Từ vựng
隐龟yǐn guī

rùa sông Mary (Elusor macrurus)

Cụm từ
隐饰yǐn shì

che đậy

Cụm từ
隐颧yǐn quán

hộp sọ có xương gò má lõm

Cụm từ
隐显目标yǐn xiǎn mù biāo

mục tiêu không liên tục

Cụm từ
隐显yǐn xiǎn

lúc ẩn lúc hiện; mờ mờ; từng cơn; hàm ẩn (nhưng không rõ ràng)

Cụm từ
隐隐绰绰yǐn yǐn chuò chuò

mờ ảo; không rõ ràng

Cụm từ
隐隐约约yǐn yǐn yuē yuē

mờ nhạt; xa xăm; khó nghe thấy

Cụm từ
隐隐作痛yǐn yǐn zuò tòng

đau âm ỉ

Cụm từ
隐隐yǐn yǐn

mờ nhạt; không rõ ràng

Cụm từ
隐避yǐn bì

ẩn nấp; che giấu và tránh (tiếp xúc); giữ kín điều gì đó

Cụm từ
隐遁yǐn dùn

biến mất khỏi tầm mắt; sống ẩn dật

Cụm từ
隐逸yǐn yì

sống ẩn dật; ẩn dật; ẩn sĩ; người sống ẩn dật

Cụm từ
隐退yǐn tuì

rút lui (khỏi xã hội, đặc biệt là khỏi chính trị); biến mất

Cụm từ
隐身草儿yǐn shēn cǎo r

biến thể er hoá của 隱身草|隐身草[yin3 shen1 cao3]

Cụm từ
隐身草yǐn shēn cǎo

loại cỏ huyền thoại giúp tàng hình; bóng gió việc che giấu bản thân hoặc kế hoạch

Cụm từ
隐身yǐn shēn

ẩn mình; vô hình (người hoặc trạng thái trực tuyến)

Cụm từ
隐迹埋名yǐn jì mái míng

sống ẩn danh

Cụm từ
隐迹yǐn jì

dấu vết ẩn

Cụm từ
隐讳号yǐn huì hào

ký hiệu dấu chéo (×), dùng để thay thế ký tự mà người ta không muốn hiển thị

Cụm từ
隐讳yǐn huì

không nói chính xác điều mình nghĩ

Cụm từ
隐语yǐn yǔ

ngôn ngữ bí mật; từ mã

Cụm từ
隐袭yǐn xí

ngấm ngầm

Cụm từ
隐衷yǐn zhōng

một bí mật; điều không nên nói với ai; thông tin bảo mật

Cụm từ
隐血yǐn xuè

máu ẩn (trong y học, máu trong phân do xuất huyết nội)

Cụm từ
隐藏处yǐn cáng chù

nơi trú ẩn; chỗ ẩn nấp

Cụm từ
隐藏yǐn cáng

che giấu; ẩn nấp; ngụy trang; che chở; chứa chấp (tức là giữ gì đó bí mật); tự giấu; ẩn mình; nép mình; ẩn; ẩn ý; riêng tư; bí mật; âm tường…

Cụm từ
隐蔽强迫下载yǐn bì qiǎng pò xià zǎi

tải xuống không cần sự cho phép (một dạng mã độc); tải xuống âm thầm

Cụm từ