Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
nghĩa đen: chim hoảng sợ chỉ vì tiếng dây cung (thành ngữ); nghĩa bóng: người dễ sợ hãi do có kinh nghiệm trong quá khứ
kinh động mọi người; làm cho công chúng xôn xao
kinh ngạc; ngạc nhiên; tự hỏi
kinh thiên động địa (thành ngữ)
tỉnh mộng
làm kinh hãi; làm hoảng sợ; làm khiếp đảm
dấu chấm than ! (dấu câu)
kinh ngạc không ngớt
thán phục kêu lên; thán phục kinh ngạc
vui mừng khôn xiết (thành ngữ); nhảy cẫng lên vì vui; to ra niềm vui không bờ bến
bất ngờ thú vị; vui mừng bất ngờ
kêu lên trong hoảng hốt hoặc bất ngờ
sững sờ; kinh ngạc
kêu la hoảng sợ
ngất đi vì sợ; (y học) co giật
làm kinh động; giật mình; quấy rầy
làm người khác kinh ngạc (với kỳ tích)
kinh ngạc
gây chấn động toàn xã hội; xúc phạm cả xã hội
giật mình; bị hoảng sợ; sợ hãi; báo động
(ngựa)
biến thể của 騾|骡[luo2]
tĩnh điện kế
kiểm tra hải quan (tại biên giới)
thiết bị kiểm tra tiền và phát hiện tiền giả
máy đếm tiền và phát hiện tiền giả
xác minh vốn; chứng nhận vốn đăng ký
kiểm tra hàng hóa
mã xác minh; CAPTCHA, một loại bài kiểm tra phản hồi-thử thách (tin học)
kiểm tra và xác minh; xác nhận thực nghiệm; xác thực (một lý thuyết); xác thực