电话
điện thoại; LT:部[bu4]; cuộc gọi điện thoại; LT:通[tong1]; số điện thoại
điện thoại; LT:部[bu4]; cuộc gọi điện thoại; LT:通[tong1]; số điện thoại
电话 thường mang nghĩa “điện thoại”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 电话 cùng cụm 打电话 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
gọi điện thoại
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.gọi điện thoại cho ai đó
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.điện thoại di động
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.dây điện thoại
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cuộc gọi hội nghị (điện thoại)
›电话亭diàn huà tíngbốt điện thoại
›电话信号diàn huà xìn hàotín hiệu điện thoại
›电话区码diàn huà qū mǎmã vùng; mã quay số điện thoại
›电话卡diàn huà kǎthẻ điện thoại
›电话服务diàn huà fú wùdịch vụ điện thoại
›电话本diàn huà běnsổ liên lạc điện thoại; sổ địa chỉ
›电话机diàn huà jīmáy điện thoại
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.