电话本 là gì?
电话本 [diàn huà běn] có nghĩa là sổ liên lạc điện thoại; sổ địa chỉ.
Nghĩa của từ 电话本 trong tiếng Việt
- sổ liên lạc điện thoại
- sổ địa chỉ
Cách đọc và ghi nhớ 电话本
电话本 được đọc là diàn huà běn, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sổ liên lạc điện thoại; sổ địa chỉ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .