Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
电镀電鍍

diàn dù

电镀 là gì?

电镀 [diàn dù] có nghĩa là mạ điện.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 电镀 trong tiếng Việt

mạ điện

Cách đọc và ghi nhớ 电镀

电镀 được đọc là diàn dù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mạ điện”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan