电镀電鍍
电镀 là gì?
电镀 [diàn dù] có nghĩa là mạ điện.
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 电镀 trong tiếng Việt
mạ điện
Cách đọc và ghi nhớ 电镀
电镀 được đọc là diàn dù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mạ điện”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .