电钮 là gì?
电钮 [diàn niǔ] có nghĩa là nút nhấn (công tắc điện).
Nghĩa của từ 电钮 trong tiếng Việt
nút nhấn (công tắc điện)
Cách đọc và ghi nhớ 电钮
电钮 được đọc là diàn niǔ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nút nhấn (công tắc điện)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .