Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
电阻電阻

diàn zǔ

电阻 là gì?

电阻 [diàn zǔ] có nghĩa là điện trở.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 电阻 trong tiếng Việt

điện trở

Cách đọc và ghi nhớ 电阻

电阻 được đọc là diàn zǔ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “điện trở”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan