电阻電阻
电阻 là gì?
电阻 [diàn zǔ] có nghĩa là điện trở.
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 电阻 trong tiếng Việt
điện trở
Cách đọc và ghi nhớ 电阻
电阻 được đọc là diàn zǔ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “điện trở”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .