挨剋 là gì?
挨剋 [ái kēi] có nghĩa là bị mắng; chịu đòn.
Nghĩa của từ 挨剋 trong tiếng Việt
- bị mắng
- chịu đòn
Cách đọc và ghi nhớ 挨剋
挨剋 được đọc là ái kēi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bị mắng; chịu đòn”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .