Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
挨剋

ái kēi

挨剋 là gì?

挨剋 [ái kēi] có nghĩa là bị mắng; chịu đòn.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 挨剋 trong tiếng Việt

  1. bị mắng
  2. chịu đòn

Cách đọc và ghi nhớ 挨剋

挨剋 được đọc là ái kēi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bị mắng; chịu đòn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan