挖矿 là gì?
挖矿 [wā kuàng] có nghĩa là khai thác quặng hoặc khoáng sản; (tin học) đào tiền mã hóa.
Nghĩa của từ 挖矿 trong tiếng Việt
- khai thác quặng hoặc khoáng sản
- (tin học) đào tiền mã hóa
Cách đọc và ghi nhớ 挖矿
挖矿 được đọc là wā kuàng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “khai thác quặng hoặc khoáng sản; (tin học) đào tiền mã hóa”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .