挨
挨 là gì?
Từ vựngTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 挨 trong tiếng Việt
chịu đựng; cam chịu; vượt qua (thời kỳ khó khăn); trì hoãn; câu giờ; lề mề; chậm chạp
chịu đựng; cam chịu; vượt qua (thời kỳ khó khăn); trì hoãn; câu giờ; lề mề; chậm chạp