挨边
sát mép; gần đúng; sát với (con số thực); liên quan (dùng với phủ định để có nghĩa hoàn toàn không liên quan)
sát mép; gần đúng; sát với (con số thực); liên quan (dùng với phủ định để có nghĩa hoàn toàn không liên quan)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
liên tiếp nhanh chóng (trẻ em, gần tuổi nhau); sát cánh bên nhau
›挨近āi jìntiếp cận; đến gần; lén đến gần; gần với
›挨着āi zhegần
›挨次āi cìtheo trình tự; theo thứ tự đúng; từng cái một; lần lượt
›挨边儿āi biān rbiến thể er hoá của 挨邊|挨边[ai1 bian1]
›挨踢āi tīcông nghệ thông tin (IT) (từ mượn)
›挨门āi méntừ cửa này sang cửa khác, từng cái một
›挨说ái shuōbị mắng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.