挨边 là gì?
挨边 [āi biān] có nghĩa là sát mép; gần đúng; sát với (con số thực); liên quan (dùng với phủ định để có nghĩa hoàn toàn không liên quan).
Nghĩa của từ 挨边 trong tiếng Việt
- sát mép
- gần đúng
- sát với (con số thực)
- liên quan (dùng với phủ định để có nghĩa hoàn toàn không liên quan)
Cách đọc và ghi nhớ 挨边
挨边 được đọc là āi biān, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sát mép; gần đúng; sát với (con số thực); liên quan (dùng với phủ định để có nghĩa hoàn toàn không liên quan)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .