挑选
chọn; lựa chọn
chọn; lựa chọn
挑选 thường mang nghĩa “chọn”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 挑选, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chọn này bỏ kia cho tiện lợi của riêng mình
›挑逗性tiǎo dòu xìngkhiêu khích; kích thích; gợi tình
›挑衅tiǎo xìnkhiêu khích; sự khiêu khích
›挑逗tiǎo dòukhiêu khích; dụ dỗ; nhử; trêu chọc; kích thích
›挑头tiǎo tóudẫn đầu; làm đầu tiên; tiên phong
›挑起tiǎo qǐkhích động; khuấy động; xúi giục
›挑头儿tiǎo tóu rbiến thể er hoá của 挑頭|挑头[tiao3 tou2]
›挑花眼tiǎo huā yǎn(ví von) hoa mắt; bối rối
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.