Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ · Trang 1044/2016
欧姆蛋: trứng tráng
欧姆: ôm (từ mượn)
欧夜鹰: (loài chim ở Trung Quốc) sơn tước châu Âu (Caprimulgus europaeus)
欧咪呀给: (Đài Loan) quà tặng khi đến thăm ai đó (đặc biệt là đặc sản địa phương mang về từ chuyến du lịch, hoặc sản phẩm đặc biệt của quốc gia mình mang…
欧吉桑: người đàn ông lớn tuổi; đàn ông đứng tuổi (từ mượn tiếng Nhật)
欧分: xu euro
欧冠: Giải vô địch bóng đá các câu lạc bộ châu Âu (UEFA Champions League)
欧共体: viết tắt của 歐洲共同體|欧洲共同体, Cộng đồng Châu Âu (thuật ngữ cũ cho EU, Liên minh Châu Âu)
欧元区: Khu vực đồng euro
欧元: euro (tiền tệ)
欧佩克: OPEC; Tổ chức Các Nước Xuất khẩu Dầu mỏ
欧伯林: Oberlin
欧仁: Eugene (tên)
欧亚𫛭: (loài chim ở Trung Quốc) chim ó thường (Buteo buteo)
欧亚鸲: (loài chim ở Trung Quốc) chim cổ đỏ Châu Âu (Erithacus rubecula)
欧亚红尾鸲: (loài chim ở Trung Quốc) đuôi đỏ thường (Phoenicurus phoenicurus)
欧亚大陆: Lục địa Á-Âu
欧亚: Châu Âu và Châu Á; Á-Âu
欧: (dùng để phiên âm); biến thể cũ của 謳|讴[ou1]
叹号: dấu chấm than (dấu câu)
叹: biến thể của 嘆|叹[tan4]
歌颂: ca ngợi; tán dương; tụng ca
歌迷: người hâm mộ ca sĩ
歌谣: dân ca; ballad; đồng dao
歌诗达邮轮: Costa Cruises (thương hiệu)
歌咏: hát
歌词: lời bài hát; ca từ; lyrics
歌舞团: đoàn ca múa
歌舞升平: nghĩa đen: ăn mừng hòa bình bằng bài hát và điệu múa (thành ngữ); nghĩa bóng: phô bày hạnh phúc và thịnh vượng
歌舞伎: kabuki
歌舞: hát và múa
歌声: giọng hát; nghĩa bóng: giọng gốc của nhà thơ
歌罗西书: Thư của Thánh Phao-lô gửi tín hữu Cô-lô-se
歌罗西: Cô-lô-se
歌筵: một buổi tiệc có tiết mục hát
歌碟: đĩa; đĩa nhạc (âm nhạc)
歌百灵: (loài chim ở Trung Quốc) chim sơn ca Úc (Mirafra javanica)
歌曲: bài hát
歌星: ngôi sao ca nhạc; ca sĩ nổi tiếng
歌手: ca sĩ
歌德: ca ngợi ai đó
歌厅: phòng karaoke; phòng hát (địa điểm cho các buổi hòa nhạc nhạc pop)
歌子: bài hát
歌姬: nữ ca sĩ
歌女: nữ ca sĩ (cổ)
歌坛: sân khấu ca nhạc; ngành âm nhạc (đặc biệt là nhạc pop)
歌单: danh sách phát; tờ nhạc
歌喉: giọng hát
歌唱赛: cuộc thi hát
歌唱家: ca sĩ
歌唱: hát
歌吟: hát; ngâm thơ
歌台: buổi diễn náo nhiệt trong Lễ cúng cô hồn 中元節|中元节[Zhong1 yuan2 jie2] ở Singapore và các nơi khác ở Đông Nam Á
歌功颂德: ca ngợi ai đó (phần lớn là mỉa mai)
歌剧院魅影: Bóng ma trong nhà hát của Andrew Lloyd Webber
歌剧院: nhà hát opera
歌剧: nhạc kịch phương Tây; LT:場|场[chang3],齣|出[chu1]
歌利亚: Gô-li-át
歌儿: bài hát
歌仔戏: một loại hình nghệ thuật biểu diễn từ Đài Loan và Phúc Kiến