Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
船位
chuán wèi

vị trí của tàu

Cụm từ
船主
chuán zhǔ

thuyền trưởng; chủ tàu

Cụm từ
船上交货
chuán shàng jiāo huò

Giao hàng lên tàu (FOB) (vận tải)

Cụm từ
chuán

thuyền; tàu; tàu thủy; LT:條|条[tiao2],艘[sou1],隻|只[zhi1]

Từ vựng

sà lan

Từ vựng
舷窗
xián chuāng

cửa sổ tròn trên tàu; kính mạn

Cụm từ
舷梯
xián tī

cầu thang lên tàu (để lên tàu hoặc máy bay)

Cụm từ
xián

mặt bên của tàu hoặc máy bay

Từ vựng
舶来品
bó lái pǐn

(cũ) hàng nhập khẩu; hàng ngoại

Cụm từ

tàu

Từ vựng
舵旁
duò páng

bộ lái (của tàu)

Cụm từ
舵把
duò bǎ

bánh lái của thuyền

Cụm từ
舵手
duò shǒu

người cầm lái

Cụm từ
duò

bánh lái

Từ vựng

thuyền nhỏ

Từ vựng
zhú

boong sau; lái thuyền

Từ vựng
líng

thuyền nhỏ có cửa sổ

Từ vựng

khoang đáy tàu

Từ vựng
般雀比拉多
Bān què Bǐ lā duō

Pontius Pilate (trong câu chuyện thương khó trong Kinh Thánh)

Cụm từ
般配
bān pèi

xứng đôi; phù hợp

Cụm từ
般游
pán yóu

giải trí

Cụm từ
般若波罗密多心经
bō rě bō luó mì duō xīn jīng

Bát Nhã Ba La Mật Đa Tâm Kinh

Cụm từ
般若波罗密
bō rě bō luó mì

bát-nhã ba-la-mật (tiếng Phạn: trí tuệ tối thượng - phần đầu của Tâm Kinh)

Cụm từ
般若
bō rě

tiếng Phạn prajña: trí tuệ; trí tuệ lớn; kiến thức tuyệt vời

Cụm từ
般乐
pán lè

chơi; giải trí

Cụm từ
般桓
pán huán

biến thể của 盤桓|盘桓[pan2 huan2]

Cụm từ
pán

xem 般樂|般乐[pan2 le4]

Từ vựng
bān

loại; kiểu; hạng; cách; thức

Từ vựng
fǎng

hai thuyền buộc lại với nhau; thuyền lớn

Từ vựng
航邮
háng yóu

thư hàng không

Cụm từ