Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
vị trí của tàu
thuyền trưởng; chủ tàu
Giao hàng lên tàu (FOB) (vận tải)
thuyền; tàu; tàu thủy; LT:條|条[tiao2],艘[sou1],隻|只[zhi1]
sà lan
cửa sổ tròn trên tàu; kính mạn
cầu thang lên tàu (để lên tàu hoặc máy bay)
mặt bên của tàu hoặc máy bay
(cũ) hàng nhập khẩu; hàng ngoại
tàu
bộ lái (của tàu)
bánh lái của thuyền
người cầm lái
bánh lái
thuyền nhỏ
boong sau; lái thuyền
thuyền nhỏ có cửa sổ
khoang đáy tàu
Pontius Pilate (trong câu chuyện thương khó trong Kinh Thánh)
xứng đôi; phù hợp
giải trí
Bát Nhã Ba La Mật Đa Tâm Kinh
bát-nhã ba-la-mật (tiếng Phạn: trí tuệ tối thượng - phần đầu của Tâm Kinh)
tiếng Phạn prajña: trí tuệ; trí tuệ lớn; kiến thức tuyệt vời
chơi; giải trí
biến thể của 盤桓|盘桓[pan2 huan2]
xem 般樂|般乐[pan2 le4]
loại; kiểu; hạng; cách; thức
hai thuyền buộc lại với nhau; thuyền lớn
thư hàng không