歌声 là gì?
歌声 [gē shēng] có nghĩa là giọng hát; nghĩa bóng: giọng gốc của nhà thơ.
Nghĩa của từ 歌声 trong tiếng Việt
- giọng hát
- nghĩa bóng: giọng gốc của nhà thơ
Cách đọc và ghi nhớ 歌声
歌声 được đọc là gē shēng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “giọng hát; nghĩa bóng: giọng gốc của nhà thơ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .