欧姆
ôm (từ mượn)
ôm (từ mượn)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(Đài Loan) quà tặng khi đến thăm ai đó (đặc biệt là đặc sản địa phương mang về từ chuyến du lịch, hoặc sản…
›欧吉桑ōu jí sāngngười đàn ông lớn tuổi; đàn ông đứng tuổi (từ mượn tiếng Nhật)
›欧尼ōu ní(cách dùng cho nữ) chị gái (từ mượn tiếng Hàn "eonni")
›欧巴ōu bā(cách dùng cho nữ) anh trai (từ mượn tiếng Hàn "oppa"); bạn nam
›欧巴桑ōu ba sāngphụ nữ lớn tuổi; phụ nữ trung niên (từ mượn tiếng Nhật)
›欧夜鹰ōu yè yīng(loài chim ở Trung Quốc) sơn tước châu Âu (Caprimulgus europaeus)
›欧姆蛋ōu mǔ dàntrứng tráng
›欧姆龙Ōu mǔ lóngTập đoàn Omron (công ty điện tử Nhật Bản)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.