Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1042/1680
(hình thức ràng buộc) trao; đưa; (hình thức ràng buộc) dạy; hướng dẫn; (văn học) bổ nhiệm
nâng mông khen đánh rắm (thành ngữ); dùng nịnh nọt để đạt được điều mình muốn; nịnh bợ; liếm gót
quận Duodao của thành phố Kinh Môn 荊門市|荆门市[Jing1 men2 shi4], tỉnh Hồ Bắc
quận Duodao của thành phố Kinh Môn 荊門市|荆门市[Jing1 men2 shi4], tỉnh Hồ Bắc
nhặt lên; thu thập; gom lại
đoạt giải cao nhất; đứng đầu bảng xếp hạng kỳ thi
tuyển chọn
trấn áp hoạt động phi pháp; đấu tranh chống tội phạm có tổ chức
chiến dịch chống nội dung khiêu dâm
bài trừ khiêu dâm và ấn phẩm trái phép
chiến dịch chống khiêu dâm
tàu quét mìn
tàu quét mìn
trò chơi dò mìn (trò chơi máy tính)
xe ủi tuyết
máy quét dọn
tái lập trật tự khắp thiên hạ
dọn dẹp; dọn sạch; xóa bỏ; quét sạch
đi mua sắm thỏa thích; mua số lượng lớn
đảo mắt qua; nhìn lướt qua
quét đường; đi vận động (bầu cử, bán hàng, v.v.)
xem 掃堂腿|扫堂腿[sao3tang2tui3]
(quân sự) càn quét; trấn áp; tiêu diệt
làm mất hứng; làm tụt mood; cảm thấy chán nản; mất tinh thần
xem 掃堂腿|扫堂腿[sao3tang2tui3]
Saul (tên); vua trong Kinh Thánh khoảng năm 1000 TCN
quét mã QR hoặc mã vạch
vẽ lông mày
xoá mù chữ
máy quét
máy quét (thiết bị)
quét
sao chổi; người mang vận xui; xúi quẩy
cái chổi
sao chổi; người mang lại xui xẻo; sao quả tạ
cái chổi
hoàn thành giai đoạn cuối của công việc; kết thúc
bắn quét bằng hỏa lực súng máy; không kích; bắn xối xả
quét mộ (và bày tỏ lòng tôn kính với người đã khuất)
(võ thuật) cú đá quét sàn (để quét ngã đối thủ)
Tăng quét dọn, nhà sư vô danh quản lý thư viện Thiếu Lâm (trong tiểu thuyết "Thiên long bát bộ" 天龍八部|天龙八部[Tian1 long2 Ba1 Bu4] của Kim Dung)…
quét sàn; (ví von) (danh tiếng, v.v.) chạm đáy; chạm mức thấp nhất mọi thời đại
(dạng kết hợp) cây chổi (lớn)
cầm để ước lượng; cân nhắc; xem xét; phát âm ở Đài Loan: [dian1 liang2]
cầm để ước lượng; ước tính
dâng trào; (sóng) cuộn
gây bão; kích động; gây rối
mở ra; nâng lên
nhấc lên; nâng lên (nắp v.v.); (về bão) dâng lên; khuấy động (sóng v.v.); (nghĩa bóng) kích hoạt; làm dấy lên (làn sóng phổ biến, cuộc tranh…
xe hatchback
lật cái gì đó; lật ngược
sôi sục; nổi lên
gỡ bỏ; xé ra
kinh thiên động địa
khuấy động; nhấc; làm cho cái gì đó chuyển động
nhấc (nắp); làm rung; làm chấn động
túm lấy; tiếng Đài Loan đọc là [zu2]
chà xát; vo nhàu
Quân đội Nien, lãnh đạo khởi nghĩa nông dân chống lại triều đại nhà Thanh ở Sơn Đông, Hà Nam, Giang Tô và An Huy 1851-1868, cùng thời với khởi…
vặn, xoay (bằng ngón tay)
nhấn xuống mạnh; đè nén; nét phảy trong chữ Hán (ví dụ: nét cuối của 大[da4])
Jett8 Airlines Cargo (có trụ sở tại Singapore)
Jetta (xe hơi sản xuất bởi Volkswagen)
(Đài Loan) hệ thống vận chuyển nhanh (MRT); tàu điện ngầm
chân nhanh thì leo lên trước (thành ngữ); chim dậy sớm bắt được sâu; người đến trước được phục vụ trước
Jaguar (thương hiệu xe)
Ngôn ngữ Séc
Thành phố Termez ở đông nam Uzbekistan
Thành phố Dzerzhinsk, Nga
đường tắt
Giant Manufacturing, nhà sản xuất xe đạp Đài Loan
tin chiến thắng dồn dập (thành ngữ); tin tức thành công liên tục không ngớt