Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
航班表
háng bān biǎo

lịch bay

Cụm từ
航班
háng bān

chuyến bay (theo lịch trình); chuyến tàu (theo lịch trình)

Cụm từ
航海者
háng hǎi zhě

nhà hàng hải

Cụm từ
航海年表
háng hǎi nián biǎo

lịch thiên văn hàng hải

Cụm từ
航海家
háng hǎi jiā

thuỷ thủ; người đi biển

Cụm từ
航海
háng hǎi

đi biển; dẫn đường hàng hải; chuyến hải trình

Cụm từ
航母
háng mǔ

tàu sân bay (viết tắt của 航空母艦|航空母舰[hang2kong1 mu3jian4])

Viết tắt
航段
háng duàn

chặng của chuyến đi bằng đường hàng không hoặc đường biển

Cụm từ
航次
háng cì

chuyến bay hoặc chuyến đi biển (được xem là một mục riêng lẻ, có thể đếm được); chuyến bay; hành trình; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
航权
háng quán

quyền bay

Cụm từ
航模
háng mó

mô hình máy bay hoặc tàu

Cụm từ
航标灯
háng biāo dēng

phao tiêu có đèn; đèn đánh dấu kênh; đèn tín hiệu

Cụm từ
航标
háng biāo

phao tiêu; đèn hiệu kênh; đèn hiệu ánh sáng

Cụm từ
航拍
háng pāi

quay chụp từ trên không (video hoặc ảnh)

Cụm từ
航徽
háng huī

biểu tượng hãng hàng không; con dấu công ty du lịch

Cụm từ
航厦
háng shà

nhà ga hàng không

Cụm từ
航展
háng zhǎn

triển lãm hàng không

Cụm từ
航天飞机
háng tiān fēi jī

tàu con thoi không gian

Cụm từ
航天局
háng tiān jú

cơ quan vũ trụ

Cụm từ
航天器
háng tiān qì

tàu vũ trụ

Cụm từ
航天员
háng tiān yuán

phi hành gia

Cụm từ
航天中心
háng tiān zhōng xīn

trung tâm vũ trụ

Cụm từ
航天
háng tiān

chuyến bay vào không gian

Cụm từ
航图
háng tú

bản đồ hàng hải

Cụm từ
航向
háng xiàng

hành trình; hướng (mà tàu hoặc máy bay đang đi)

Cụm từ
航司
háng sī

hãng hàng không (viết tắt của 航空公司[hang2 kong1 gong1 si1])

Viết tắt
háng

thuyền; tàu; phi thuyền; dẫn đường; đi thuyền; bay

Từ vựng
chuán

biến thể của 船[chuan2]

Từ vựng
bǎn

xuồng tam bản

Từ vựng
舢舨
shān bǎn

biến thể của 舢板[shan1 ban3]

Cụm từ