欧亚大陆
Lục địa Á-Âu
Lục địa Á-Âu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(Đài Loan) quà tặng khi đến thăm ai đó (đặc biệt là đặc sản địa phương mang về từ chuyến du lịch, hoặc sản…
›欧亚Ōu YàChâu Âu và Châu Á; Á-Âu
›欧亚红尾鸲Ōu - Yà hóng wěi qú(loài chim ở Trung Quốc) đuôi đỏ thường (Phoenicurus phoenicurus)
›欧亚鸲ōu yà qú(loài chim ở Trung Quốc) chim cổ đỏ Châu Âu (Erithacus rubecula)
›欧亚𫛭ōu yà kuáng(loài chim ở Trung Quốc) chim ó thường (Buteo buteo)
›欧仁Ōu rénEugene (tên)
›欧伯林Ōu bó línOberlin
›欧佩克Ōu pèi kèOPEC; Tổ chức Các Nước Xuất khẩu Dầu mỏ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.