Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
歌台

gē tái

歌台 là gì?

歌台 [gē tái] có nghĩa là buổi diễn náo nhiệt trong Lễ cúng cô hồn 中元節|中元节[Zhong1 yuan2 jie2] ở Singapore và các nơi khác ở Đông Nam Á.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 歌台 trong tiếng Việt

buổi diễn náo nhiệt trong Lễ cúng cô hồn 中元節|中元节[Zhong1 yuan2 jie2] ở Singapore và các nơi khác ở Đông Nam Á

Cách đọc và ghi nhớ 歌台

歌台 được đọc là gē tái, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “buổi diễn náo nhiệt trong Lễ cúng cô hồn 中元節|中元节[Zhong1 yuan2 jie2] ở Singapore và các nơi khác ở Đông Nam Á”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan