欧佩克
OPEC; Tổ chức Các Nước Xuất khẩu Dầu mỏ
OPEC; Tổ chức Các Nước Xuất khẩu Dầu mỏ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(Đài Loan) quà tặng khi đến thăm ai đó (đặc biệt là đặc sản địa phương mang về từ chuyến du lịch, hoặc sản…
›欧伯林Ōu bó línOberlin
›欧元Ōu yuáneuro (tiền tệ)
›欧仁Ōu rénEugene (tên)
›欧元区Ōu yuán qūKhu vực đồng euro
›欧亚𫛭ōu yà kuáng(loài chim ở Trung Quốc) chim ó thường (Buteo buteo)
›欧亚鸲ōu yà qú(loài chim ở Trung Quốc) chim cổ đỏ Châu Âu (Erithacus rubecula)
›欧冠Ōu GuànGiải vô địch bóng đá các câu lạc bộ châu Âu (UEFA Champions League)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.