Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
船营区
Chuán yíng qū

quận Chuanying của thành phố Cát Lâm 吉林市, tỉnh Cát Lâm

Cụm từ
船营
Chuán yíng

quận Chuanying của thành phố Cát Lâm 吉林市, tỉnh Cát Lâm

Cụm từ
船民
chuán mín

người sống và kiếm sống trên thuyền

Cụm từ
船壳
chuán ké

thân tàu

Cụm từ
船桨
chuán jiǎng

mái chèo

Cụm từ
船梯
chuán tī

thang tàu

Cụm từ
船东
chuán dōng

chủ tàu

Cụm từ
船方
chuán fāng

tàu (thương mại)

Cụm từ
船政学堂
Chuán zhèng Xué táng

Trường Hải quân Phúc Châu, còn gọi là Trường Thuyền chính Phúc Châu, thành lập năm 1866 bởi triều đại nhà Thanh

Cụm từ
船政大臣
Chuán zhèng Dà chén

Đại thần Hải quân thời nhà Thanh

Cụm từ
船户
chuán hù

người lái đò; người sống trên thuyền

Cụm từ
船厂
chuán chǎng

xưởng đóng tàu; xưởng của nhà đóng tàu

Cụm từ
船底座
Chuán dǐ zuò

Carina (chòm sao)

Cụm từ
船帮
chuán bāng

mạn thuyền; thành thuyền

Cụm từ
船帆座
Chuán fān zuò

Vela (chòm sao)

Cụm từ
船帆
chuán fān

cánh buồm

Cụm từ
船工
chuán gōng

người chèo thuyền; thợ đóng thuyền

Cụm từ
船山区
Chuán shān qū

quận Chuanshan của thành phố Suining 遂寧市|遂宁市[Sui4 ning2 shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
船山
Chuán shān

quận Chuanshan của thành phố Suining 遂寧市|遂宁市[Sui4 ning2 shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
船尾座
Chuán wěi zuò

chòm sao Thuyền Vĩ

Cụm từ
船尾
chuán wěi

phía sau của con tàu; đuôi tàu

Cụm từ
船家
chuán jiā

người sống và mưu sinh trên thuyền; người lái thuyền; người ở trên thuyền

Cụm từ
船夫
chuán fū

người lái thuyền

Cụm từ
船坞
chuán wù

xưởng đóng tàu; nhà máy đóng tàu

Cụm từ
船埠
chuán bù

bến tàu; bến cảng

Cụm từ
船员
chuán yuán

thủy thủ; thành viên thủy thủ đoàn

Cụm từ
船到码头,车到站
chuán dào mǎ tóu , chē dào zhàn

Thuyền đã cập bến, xe đã đến ga.; Công việc đã xong, lúc để thư giãn. (thành ngữ)

Thành ngữ
船到江心,补漏迟
chuán dào jiāng xīn , bǔ lòu chí

Đã quá muộn để bịt lỗ rò khi thuyền ở giữa sông. (thành ngữ)

Thành ngữ
船到桥头自然直
chuán dào qiáo tóu zì rán zhí

nghĩa đen: khi thuyền đến đầu cầu, nó sẽ đi qua mà không gặp rắc rối (tục ngữ); nghĩa bóng: mọi chuyện sẽ ổn thỏa

Tục ngữ / châm ngôn
船到桥门自会直
chuán dào qiáo mén zì huì zhí

nghĩa đen: khi thuyền đến cổng cầu, tự nhiên sẽ thẳng; hà cớ gì phải lo lắng về việc gì đó trước khi nó thực sự xảy ra (thành ngữ)

Thành ngữ