Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
quận Chuanying của thành phố Cát Lâm 吉林市, tỉnh Cát Lâm
quận Chuanying của thành phố Cát Lâm 吉林市, tỉnh Cát Lâm
người sống và kiếm sống trên thuyền
thân tàu
mái chèo
thang tàu
chủ tàu
tàu (thương mại)
Trường Hải quân Phúc Châu, còn gọi là Trường Thuyền chính Phúc Châu, thành lập năm 1866 bởi triều đại nhà Thanh
Đại thần Hải quân thời nhà Thanh
người lái đò; người sống trên thuyền
xưởng đóng tàu; xưởng của nhà đóng tàu
Carina (chòm sao)
mạn thuyền; thành thuyền
Vela (chòm sao)
cánh buồm
người chèo thuyền; thợ đóng thuyền
quận Chuanshan của thành phố Suining 遂寧市|遂宁市[Sui4 ning2 shi4], Tứ Xuyên
quận Chuanshan của thành phố Suining 遂寧市|遂宁市[Sui4 ning2 shi4], Tứ Xuyên
chòm sao Thuyền Vĩ
phía sau của con tàu; đuôi tàu
người sống và mưu sinh trên thuyền; người lái thuyền; người ở trên thuyền
người lái thuyền
xưởng đóng tàu; nhà máy đóng tàu
bến tàu; bến cảng
thủy thủ; thành viên thủy thủ đoàn
Thuyền đã cập bến, xe đã đến ga.; Công việc đã xong, lúc để thư giãn. (thành ngữ)
Đã quá muộn để bịt lỗ rò khi thuyền ở giữa sông. (thành ngữ)
nghĩa đen: khi thuyền đến đầu cầu, nó sẽ đi qua mà không gặp rắc rối (tục ngữ); nghĩa bóng: mọi chuyện sẽ ổn thỏa
nghĩa đen: khi thuyền đến cổng cầu, tự nhiên sẽ thẳng; hà cớ gì phải lo lắng về việc gì đó trước khi nó thực sự xảy ra (thành ngữ)