Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
若望
Ruò wàng

Gioan; Thánh Gioan; biến thể ít phổ biến hơn của 約翰|约翰[Yue1 han4] được Giáo hội Công giáo ưa dùng hơn

Cụm từ
若有若无
ruò yǒu ruò wú

mơ hồ; khó thấy rõ

Cụm từ
若有所思
ruò yǒu suǒ sī

trông trầm ngâm; suy nghĩ sâu sắc

Cụm từ
若有所失
ruò yǒu suǒ shī

như thể đã mất thứ gì đó (thành ngữ); trông hoặc cảm thấy bối rối hoặc sao nhãng; cảm thấy trống rỗng

Thành ngữ
若有所丧
ruò yǒu suǒ sàng

xem 若有所失[ruo4 you3 suo3 shi1]

Cụm từ
若有所亡
ruò yǒu suǒ wáng

xem 若有所失[ruo4 you3 suo3 shi1]

Cụm từ
若是
ruò shì

nếu

Cụm từ
若干
ruò gān

một số lượng hoặc con số nhất định; bao nhiêu?

Cụm từ
若即若离
ruò jí ruò lí

nghĩa đen: dường như không gần không xa (thành ngữ); nghĩa bóng: giữ khoảng cách; (mối quan hệ) lãnh đạm; mập mờ

Thành ngữ
若且唯若
ruò qiě wéi ruò

nếu và chỉ nếu

Cụm từ
ruò

dường như; giống; như; nếu

Từ vựng
苤蓝
piě lan

củ su hào (Brassica oleracea)

Cụm từ
piě

dùng trong 苤藍|苤蓝[pie3 lan5]

Từ vựng
苣荬菜
qǔ mǎi cài

rau diếp xoăn; cải cúc dại; Sonchus brachyotus

Cụm từ

hình thức kết hợp chỉ dùng trong 苣蕒菜|苣荬菜[qu3 mai3 cai4]; cách phát âm ở Đài Loan: [ju4]

Từ vựng

rau diếp, xem 萵苣|莴苣

Từ vựng
苡米
yǐ mǐ

hạt của cây ý dĩ 薏苡[yi4 yi3]

Cụm từ

cây mã đề (Plantago major)

Từ vựng
mín

đông đúc; vỏ tre

Từ vựng
苟延残喘
gǒu yán cán chuǎn

vật lộn khi cận kề cái chết (thành ngữ)

Thành ngữ
苟富贵,勿相忘
gǒu fù guì , wù xiāng wàng

đừng quên bạn bè khi trở nên giàu có

Cụm từ
苟安
gǒu ān

xem 苟且偷安[gou3 qie3 tou1 an1]

Cụm từ
苟存
gǒu cún

sống cuộc đời vô định

Cụm từ
苟同
gǒu tóng

đồng ý một cách mù quáng

Cụm từ
苟合
gǒu hé

quan hệ tình dục phi pháp

Cụm từ
苟取
gǒu qǔ

(văn học) tống tiền; nhận hối lộ

Cụm từ
苟且偷生
gǒu qiě tōu shēng

sống không mục đích (thành ngữ); kéo dài cuộc sống tủi nhục

Thành ngữ
苟且偷安
gǒu qiě tōu ān

chỉ tìm sự dễ dàng và thoải mái (thành ngữ); không cố gắng cải thiện bản thân; thoải mái mà không lo trách nhiệm

Thành ngữ
苟且
gǒu qiě

qua loa; cẩu thả; sống trôi nổi; phó mặc số phận; không đúng đắn (quan hệ); bất chính (tình dục)

Cụm từ
gǒu

(văn học) nếu thật sự; (hình thức kết hợp) cẩu thả; sơ suất; (hình thức kết hợp) tạm thời

Từ vựng