民建联
Liên minh Dân chủ vì Sự tiến bộ và Thịnh vượng của Hồng Kông (DAB), một đảng chính trị ủng hộ Bắc Kinh ở Hồng Kông (viết tắt của 民主建港協進聯盟|民主建港协进联盟[Min2 zhu3 Jian4 gang3 Xie2 jin4 Lian2 meng2])
Liên minh Dân chủ vì Sự tiến bộ và Thịnh vượng của Hồng Kông (DAB), một đảng chính trị ủng hộ Bắc Kinh ở Hồng Kông (viết tắt của 民主建港協進聯盟|民主建港协进联盟[Min2 zhu3 Jian4 gang3 Xie2 jin4 Lian2 meng2])
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Liên minh Dân chủ Trung Quốc (đảng chính trị); viết tắt của 中國民主同盟|中国民主同盟
›民主进步党Mín zhǔ Jìn bù dǎngĐảng Dân chủ Tiến bộ (Đài Loan); viết tắt của 民進黨|民进党
›民进党Mín jìn dǎngĐảng Dân chủ Tiến bộ (DPP, Đài Loan); viết tắt của 民主進步黨|民主进步党
›民运mín yùnvận tải dân dụng; phong trào nhằm vào quần chúng; phong trào dân chủ (viết tắt)
›民企mín qǐdoanh nghiệp tư nhân (viết tắt của 民營企業|民营企业[min2 ying2 qi3 ye4])
›民警mín jǐngcảnh sát dân sự; cảnh sát Trung Quốc; viết tắt của 人民警察
›民科mín kēnhà khoa học giả; mê tín; người dở hơi (viết tắt của 民間科學家|民间科学家)
›毛邓三Máo Dèng SānTư tưởng Mao Trạch Đông, Lý luận Đặng Tiểu Bình & Ba đại diện (viết tắt của 毛澤東思想|毛泽东思想[Mao2 Ze2 dong1 Si1…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.