Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1019/1680

撒野sā yě

cư xử tệ hại; gây rối loạn

Cụm từ
撒酒疯sā jiǔ fēng

uống say rồi làm loạn; say khướt

Cụm từ
撒都该人sā dū gāi rén

phe Sa-đu-sê

Cụm từ
撒迦利亚书Sā jiā lì yà shū

Sách Xa-cha-ri

Cụm từ
撒迦利亚Sā jiā lì yà

Xa-cha-ri (tên); Xa-cha-ri (nhà tiên tri Cựu Ước)

Cụm từ
撒赖sā lài

làm ầm ĩ; gây náo loạn

Cụm từ
撒谎sā huǎng

nói dối

Cụm từ
撒西米sā xī mǐ

sashimi (từ mượn)

Cụm từ
撒腿sā tuǐ

chạy tháo thân; chạy biến

Cụm từ
撒脚sā jiǎo

chạy biến; phóng chạy

Cụm từ
撒罗满Sā luó mǎn

Solomon (tên)

Cụm từ
撒网捕风sā wǎng bǔ fēng

nghĩa đen: gió không thể bị bắt trong lưới; phí công vô ích (thành ngữ)

Thành ngữ
撒网sā wǎng

quăng lưới

Cụm từ
撒种sǎ zhǒng

gieo hạt

Cụm từ
撒科打诨sā kē dǎ hùn

chen lời thoại hài hước (như trong các vở opera)

Cụm từ
撒督Sā dū

Xa-đốc (con của A-xơ và cha của A-kim trong Matthew 1:13)

Cụm từ
撒狗粮sǎ gǒu liáng

(tiếng lóng) thể hiện tình cảm nơi công cộng

Tiếng lóng xã hội
撒尔孟Sā ěr mèng

Salmon (tên)

Cụm từ
撒然sā rán

đột nhiên

Cụm từ
撒泼sā pō

làm loạn vô lý

Cụm từ
撒气sā qì

xì hơi (lốp xe); bị xẹp (lốp xe); trút giận

Cụm từ
撒母耳记下Sā mǔ ěr jì xià

Sách Samuel thứ hai

Cụm từ
撒母耳记上Sā mǔ ěr jì shàng

Sách thứ nhất của Sa-mu-ên

Cụm từ
撒旦Sā dàn

Sa-tan hoặc Sha-i-tan

Cụm từ
撒播sǎ bō

gieo (hạt bằng cách rải); gieo rải

Cụm từ
撒拉铁Sā lā tiě

Sealtiên (con của Giê-cô-nia)

Cụm từ
撒拉语Sā lā yǔ

Tiếng Salar, ngôn ngữ của dân tộc Salar ở tỉnh Thanh Hải

Cụm từ
撒拉族Sā lā zú

nhóm dân tộc Salar ở tỉnh Thanh Hải

Cụm từ
撒拉Sā lā

nhóm dân tộc Salar ở tỉnh Thanh Hải

Cụm từ
撒手闭眼sā shǒu bì yǎn

không còn liên quan đến vấn đề nữa (thành ngữ)

Thành ngữ
撒手锏sā shǒu jiǎn

(nghĩa bóng) quân át chủ bài

Cụm từ
撒手人寰sā shǒu rén huán

rời khỏi cõi trần (thành ngữ); chết

Thành ngữ
撒手不管sā shǒu bù guǎn

đứng ngoài không làm gì (thành ngữ); không tham gia vào

Thành ngữ
撒手sā shǒu

buông tay; từ bỏ

Cụm từ
撒尿sā niào

đi tiểu; đái; đi vệ sinh; tè

Cụm từ
撒娇卖乖sā jiāo mài guāi

cư xử để lấy lòng

Cụm từ
撒娇sā jiāo

làm nũng; nhõng nhẽo; cư xử làm duyên

Cụm từ
撒呓挣sā yì zheng

(thông tục) nói mớ; mộng du

Cụm từ
撒哈拉沙漠Sā hā lā Shā mò

sa mạc Sahara

Cụm từ
撒哈拉威Sā hā lā wēi

người Sahrawi

Cụm từ
撒哈拉以南非洲Sā hā lā yǐ nán Fēi zhōu

châu Phi cận Sahara

Cụm từ
撒哈拉以南Sā hā lā yǐ nán

hạ Sahara

Cụm từ
撒哈拉人Sā hā lā rén

người Sahrawi

Cụm từ
撒哈拉Sā hā lā

Sa mạc Sahara

Cụm từ
撒切尔夫人Sā qiē ěr Fū ren

Bà Thatcher; Nam tước Thatcher hoặc Margaret Thatcher (1925-2013), chính trị gia bảo thủ Anh, thủ tướng 1979-1990

Cụm từ
撒切尔Sā qiē ěr

Thatcher (tên); Nam tước Thatcher hoặc Margaret Thatcher (1925-2013), chính trị gia bảo thủ Anh, thủ tướng 1979-1990

Cụm từ
撒克逊人Sā kè xùn rén

người Saxon

Cụm từ
撒克逊Sā kè xùn

người Saxon

Cụm từ
撒但Sā dàn

biến thể của 撒旦[Sa1 dan4], Satan hoặc Shaitan

Cụm từ
撒丫子sā yā zi

(tiếng địa phương) chuồn đi; vội vã bỏ chạy; chạy biến; mau chóng rời đi

Cụm từ
撒丁岛Sā dīng Dǎo

Sardinia

Cụm từ

rắc; rải; đổ

Từ vựng
撑开chēng kāi

kéo căng; mở (dù); giữ mở (túi, v.v.); chống cho mở ra

Cụm từ
撑门面chēng mén miàn

giữ thể diện; tạo vẻ bề ngoài

Cụm từ
撑船chēng chuán

chèo thuyền; chống sào

Cụm từ
撑腰chēng yāo

hỗ trợ; đỡ lưng

Cụm từ
撑竿跳高chēng gān tiào gāo

nhảy sào; cũng viết là 撐桿跳高|撑杆跳高

Cụm từ
撑竿跳chēng gān tiào

môn nhảy sào; cũng viết là 撐桿跳|撑杆跳

Cụm từ
撑破chēng pò

làm vỡ

Cụm từ
撑死胆大的,饿死胆小的chēng sǐ dǎn dà de , è sǐ dǎn xiǎo de

no cho kẻ gan dạ, đói cho kẻ nhút nhát (thành ngữ)

Thành ngữ
撑死chēng sǐ

no đến mức sắp vỡ; (khẩu ngữ) nhiều nhất

Khẩu ngữ
撑杆跳高chēng gān tiào gāo

môn nhảy sào

Cụm từ
撑杆跳chēng gān tiào

môn nhảy sào

Cụm từ
撑杆chēng gān

cái sào; cái chống

Cụm từ
撑持chēng chí

(nghĩa bóng) duy trì; chống đỡ

Cụm từ
撑拒chēng jù

kháng cự; vùng vẫy; chống đỡ

Cụm từ
撑场面chēng chǎng miàn

giữ thể diện; tạo vỏ bọc

Cụm từ
撑伞chēng sǎn

cầm ô

Cụm từ
chēng

hỗ trợ; chống đỡ; đẩy hoặc di chuyển bằng sào; duy trì; mở ra hoặc giương ra; làm đầy đến mức sắp nổ

Từ vựng
xián

nhổ (đặc biệt là tóc hoặc lông); hái; ngắt; nghĩa bóng: trích (dòng từ văn bản)

Từ vựng
ruán

chà xát giữa hai tay

Từ vựng
xiàn

quả cảm; phẫn nộ

Từ vựng