Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1019/1680
cư xử tệ hại; gây rối loạn
uống say rồi làm loạn; say khướt
phe Sa-đu-sê
Sách Xa-cha-ri
Xa-cha-ri (tên); Xa-cha-ri (nhà tiên tri Cựu Ước)
làm ầm ĩ; gây náo loạn
nói dối
sashimi (từ mượn)
chạy tháo thân; chạy biến
chạy biến; phóng chạy
Solomon (tên)
nghĩa đen: gió không thể bị bắt trong lưới; phí công vô ích (thành ngữ)
quăng lưới
gieo hạt
chen lời thoại hài hước (như trong các vở opera)
Xa-đốc (con của A-xơ và cha của A-kim trong Matthew 1:13)
(tiếng lóng) thể hiện tình cảm nơi công cộng
Salmon (tên)
đột nhiên
làm loạn vô lý
xì hơi (lốp xe); bị xẹp (lốp xe); trút giận
Sách Samuel thứ hai
Sách thứ nhất của Sa-mu-ên
Sa-tan hoặc Sha-i-tan
gieo (hạt bằng cách rải); gieo rải
Sealtiên (con của Giê-cô-nia)
Tiếng Salar, ngôn ngữ của dân tộc Salar ở tỉnh Thanh Hải
nhóm dân tộc Salar ở tỉnh Thanh Hải
nhóm dân tộc Salar ở tỉnh Thanh Hải
không còn liên quan đến vấn đề nữa (thành ngữ)
(nghĩa bóng) quân át chủ bài
rời khỏi cõi trần (thành ngữ); chết
đứng ngoài không làm gì (thành ngữ); không tham gia vào
buông tay; từ bỏ
đi tiểu; đái; đi vệ sinh; tè
cư xử để lấy lòng
làm nũng; nhõng nhẽo; cư xử làm duyên
(thông tục) nói mớ; mộng du
sa mạc Sahara
người Sahrawi
châu Phi cận Sahara
hạ Sahara
người Sahrawi
Sa mạc Sahara
Bà Thatcher; Nam tước Thatcher hoặc Margaret Thatcher (1925-2013), chính trị gia bảo thủ Anh, thủ tướng 1979-1990
Thatcher (tên); Nam tước Thatcher hoặc Margaret Thatcher (1925-2013), chính trị gia bảo thủ Anh, thủ tướng 1979-1990
người Saxon
người Saxon
biến thể của 撒旦[Sa1 dan4], Satan hoặc Shaitan
(tiếng địa phương) chuồn đi; vội vã bỏ chạy; chạy biến; mau chóng rời đi
Sardinia
rắc; rải; đổ
kéo căng; mở (dù); giữ mở (túi, v.v.); chống cho mở ra
giữ thể diện; tạo vẻ bề ngoài
chèo thuyền; chống sào
hỗ trợ; đỡ lưng
nhảy sào; cũng viết là 撐桿跳高|撑杆跳高
môn nhảy sào; cũng viết là 撐桿跳|撑杆跳
làm vỡ
no cho kẻ gan dạ, đói cho kẻ nhút nhát (thành ngữ)
no đến mức sắp vỡ; (khẩu ngữ) nhiều nhất
môn nhảy sào
môn nhảy sào
cái sào; cái chống
(nghĩa bóng) duy trì; chống đỡ
kháng cự; vùng vẫy; chống đỡ
giữ thể diện; tạo vỏ bọc
cầm ô
hỗ trợ; chống đỡ; đẩy hoặc di chuyển bằng sào; duy trì; mở ra hoặc giương ra; làm đầy đến mức sắp nổ
nhổ (đặc biệt là tóc hoặc lông); hái; ngắt; nghĩa bóng: trích (dòng từ văn bản)
chà xát giữa hai tay
quả cảm; phẫn nộ