民勤
huyện Minqin ở Wuwei 武威[Wu3 wei1], Cam Túc
huyện Minqin ở Wuwei 武威[Wu3 wei1], Cam Túc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Minqin ở Wuwei 武威[Wu3 wei1], Cam Túc
›民和Mín héhuyện tự trị dân tộc Hồi và Thổ Mân Hoà, địa khu Hải Đông 海東地區|海东地区[Hai3 dong1 di4 qu1], tỉnh Thanh Hải
›民和回族土族自治县Mín hé Huí zú Tǔ zú Zì zhì xiànhuyện tự trị dân tộc Hồi và Thổ Mân Hoà, địa khu Hải Đông 海東地區|海东地区[Hai3 dong1 di4 qu1], tỉnh Thanh Hải
›民和县Mín hé xiànhuyện tự trị dân tộc Hồi và Thổ Mân Hoà, địa khu Hải Đông 海東地區|海东地区[Hai3 dong1 di4 qu1], tỉnh Thanh Hải
›民兵mín bīngdân quân; dân quân tự vệ; người dân quân
›民俗学mín sú xuévăn hóa dân gian
›民俗mín súphong tục phổ biến
›民国Mín guóTrung Hoa Dân Quốc (1912-1949); được dùng ở Đài Loan như tên của kỷ nguyên lịch (ví dụ, 民國六十年|民国六十年 là năm…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.