民庭
toà án dân sự
toà án dân sự
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tâm tư nguyện vọng của người dân
›民怨mín yuànbất mãn của người dân; khiếu nại của nhân dân
›民家mín jiānhà của thường dân; nhóm dân tộc Bạch
›民宅mín zháinhà; nhà của người dân
›民情mín qíngtình hình của người dân; tâm tư nguyện vọng của quần chúng; tâm trạng của người dân; phong tục tập quán
›民团mín tuánquân đoàn dân sự; dân quân
›民意mín yìdư luận ý kiến của nhân dân; nguyện vọng của quần chúng; ý chí của nhân dân
›民国通俗演义Mín guó tōng sú yǎn yìLịch sử diễn nghĩa Trung Hoa Dân Quốc đến năm 1927 của Thái Đông Phàm 蔡東藩|蔡东藩, và các chương sau của Hứa Tẩm…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.