民主党
Đảng Dân chủ
Đảng Dân chủ
民主党 thường mang nghĩa “Đảng Dân chủ”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 民主党 cùng cụm 社会民主党 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
Đảng Dân chủ Xã hội
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Đảng viên Dân chủ (thành viên hoặc người ủng hộ Đảng Dân chủ)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Đảng viên Dân chủ (thành viên hoặc người ủng hộ Đảng Dân chủ)
›民主建港协进联盟Mín zhǔ Jiàn gǎng Xié jìn Lián méngLiên minh Dân chủ Kiến thiết Hồng Kông (DAB), một đảng chính trị ủng hộ Bắc Kinh ở Hồng Kông
›民主革命mín zhǔ gé mìngcách mạng dân chủ; cách mạng tư sản (trong lý thuyết Mác-Lênin, là bước đệm cho cách mạng vô sản)
›民主集中制mín zhǔ jí zhōng zhìtập trung dân chủ
›民主墙Mín zhǔ qiángBức tường Dân chủ, Bắc Kinh (1978-1979), và các bảng tin lấy cảm hứng từ đó ở một số trường đại học Hồng Kông
›民主派Mín zhǔ pài(chính trị Hồng Kông) phe ủng hộ dân chủ (thành lập 1987), còn gọi là phe dân chủ
›民主政治mín zhǔ zhèng zhìdân chủ (chính trị)
›民主化mín zhǔ huàchuyển đổi sang dân chủ; quá trình dân chủ hóa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.