Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt từ phổ biến, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 1016/2016

气动泵qì dòng bèng

bơm khí nén

Cụm từ
气动控制qì dòng kòng zhì

điều khiển khí nén

Cụm từ
气动式qì dòng shì

khí nén

Cụm từ
气动噪声qì dòng zào shēng

tiếng ồn khí động học

Cụm từ
气动qì dòng

khí nén

Cụm từ
气功qì gōng

khí công, một hệ thống truyền thống của Trung Quốc để tu luyện năng lượng sống 氣|气[qi4] thông qua thở phối hợp, vận động và thiền định

Cụm từ
气力qì lì

sức mạnh; năng lượng; sức sống; tài năng

Cụm từ
气切qì qiē

thuật mở khí quản (viết tắt của 氣管切開術|气管切开术[qi4 guan3 qie1 kai1 shu4])

Viết tắt
气凝胶qì níng jiāo

aerogel

Cụm từ
气冷式反应堆qì lěng shì fǎn yìng duī

lò phản ứng làm mát bằng khí

Cụm từ
气像人员qì xiàng rén yuán

nhà khí tượng học

Cụm từ
气候变化qì hòu biàn huà

biến đổi khí hậu

Cụm từ
气候状况qì hòu zhuàng kuàng

điều kiện khí hậu; điều kiện thời tiết

Cụm từ
气候暖化qì hòu nuǎn huà

sự ấm lên của khí hậu

Cụm từ
气候学家qì hòu xué jiā

nhà khí hậu học

Cụm từ
气候学qì hòu xué

khí hậu học

Cụm từ
气候qì hòu

(khí tượng) khí hậu; (bóng) bầu không khí; điều kiện thịnh hành (trong các vấn đề nhân sự); Lượng từ: 種|种[zhong3]

Cụm từ
气人qì rén

chọc tức; làm phiền

Cụm từ
气不过qì bu guò

giận đến không chịu nổi; cay đắng về nỗi oan không chịu nổi

Cụm từ
气不忿儿qì bù fèn r

tức điên; phẫn nộ

Cụm từ
气不平qì bù píng

tức giận vì bất công

Cụm từ
气不公qì bù gōng

phẫn nộ

Cụm từ

khí; không khí; mùi; thời tiết; làm tức giận; gây bực mình; tức giận; năng lượng sống; khí

Từ vựng
dōng

khí radon (hóa học)

Từ vựng
shēn

khí xenon (hóa học) (cũ)

Từ vựng
氟骨症fú gǔ zhèng

bệnh nhiễm fluor xương; nhiễm độc fluor ở xương

Cụm từ
氟骨病fú gǔ bìng

xem 氟骨症[fu2 gu3 zheng4]

Cụm từ
氟硅酸fú guī suān

axit flo silic H2SiF6; fluorosilicat

Cụm từ
氟石fú shí

fluorit CaF2; quặng fluorspar; fluor

Cụm từ
氟化物fú huà wù

florua

Cụm từ
氟化氢fú huà qīng

axit flohiđric

Cụm từ
氟化fú huà

sự flo hoá; quá trình flo hoá

Cụm từ
氟利昂fú lì áng

freon (hóa học)

Cụm từ

flo (hóa học)

Từ vựng
nèi

neon Ne (hóa học) (hiện viết là 氖[nai3])

Từ vựng
yáng

biến thể cũ của 陽|阳[yang2]

Từ vựng

tên cũ của 氦[hai4], heli

Từ vựng
氛围fēn wéi

bầu không khí; không khí

Cụm từ
fēn

khí độc; hơi

Từ vựng
chuān

(hóa học) triti

Từ vựng
xiān

xenon (hóa học)

Từ vựng
氘核dāo hé

hạt nhân đơteri

Cụm từ
dāo

đơteri 2H; hydro nặng, đồng vị của hydro có 1 neutron trong hạt nhân, nên có nguyên tử khối là 2

Từ vựng

biến thể tiếng Nhật của 氣|气

Từ vựng
nǎi

neon (hóa học)

Từ vựng
piē

protium 1H; hydro nhẹ, đồng vị phổ biến nhất của hydro, không có neutron, nên có nguyên tử khối là 1

Từ vựng
méng

người dân thường

Từ vựng
máng

dùng trong 流氓[liu2 mang2]

Từ vựng
民风mín fēng

phong tục tập quán; tập tục; tính cách của người dân một quốc gia (hoặc vùng, v.v.)

Cụm từ
民雄乡Mín xióng Xiāng

Xã Minxiong hoặc Minhsiung ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], phía tây Đài Loan

Cụm từ
民雄Mín xióng

Trấn Dân Hùng hoặc Minh Hùng ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], phía tây Đài Loan

Cụm từ
民间音乐mín jiān yīn yuè

nhạc dân gian

Cụm từ
民间艺术mín jiān yì shù

nghệ thuật dân gian

Cụm từ
民间舞蹈mín jiān wǔ dǎo

múa dân gian

Cụm từ
民间舞mín jiān wǔ

múa dân gian

Cụm từ
民间习俗mín jiān xí sú

phong tục dân gian

Cụm từ
民间组织mín jiān zǔ zhī

hiệp hội; tổ chức; tổ chức nhân đạo; tổ chức phi chính phủ

Cụm từ
民间故事mín jiān gù shi

câu chuyện dân gian; truyện dân gian

Cụm từ
民间传说mín jiān chuán shuō

truyền thuyết dân gian; huyền thoại dân gian

Cụm từ
民间mín jiān

trong nhân dân; dân gian; thuộc về dân chúng; phi chính phủ; liên quan đến người dân thay vì chính phủ

Cụm từ