Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1017/1680
Đảo Bolshoi Ussuriisk trên sông Hắc Long Giang hoặc sông Amur, ở cửa sông Ussuri đối diện Khabarovsk; giống Đảo Heixiazi 黑瞎子島|黑瞎子岛[Hei1 xia1…
huyện Phú Viễn thuộc thành phố Gia Mộc Tư 佳木斯[Jia1 mu4 si1], Hắc Long Giang
nuôi dưỡng; nuôi nấng; chăm sóc; trông nom
xoa dịu; dẹp yên
chơi đàn tranh; biến thể cổ của 彈琴|弹琴[tan2 qin2]
huyện Fusong ở Baishan 白山, Jilin
huyện Fusong ở Baishan 白山, Jilin
vuốt ve nhẹ nhàng; xoa; âu yếm
vuốt ve; xoa
vuốt ve
tiền trợ cấp hoặc khoản chi trả một lần cho người bị thương hoặc gia đình người đã mất
an ủi; dỗ dành; xoa dịu
yêu thương trìu mến; tình cảm; sự chăm sóc yêu thương; vuốt ve
khoản tiền bồi thường (do chấn thương); khoản tiền trợ cấp
vuốt ve; âu yếm
làm phẳng; vuốt phẳng; xóa nếp nhăn; (bóng) xoa dịu (vết thương tinh thần); chữa lành (vết sẹo)
thành phố cấp địa khu Phủ Châu ở Giang Tây
thành phố cấp địa khu Phủ Châu ở Giang Tây
huyện Phủ Ninh ở Tần Hoàng Đảo 秦皇島|秦皇岛[Qin2 huang2 dao3], Hà Bắc
huyện Phủ Ninh ở Tần Hoàng Đảo 秦皇島|秦皇岛[Qin2 huang2 dao3], Hà Bắc
(của một tổ chức có trách nhiệm chăm sóc) hỗ trợ tài chính cho thân nhân của người đã qua đời hoặc bị thương nặng
an ủi; vỗ về; xoa; vuốt ve; một thuật ngữ cũ chỉ tỉnh hoặc tổng đốc tỉnh
tán tỉnh
vén sang một bên (quần áo, rèm, v.v.) để lộ ra; hất sang bên
chọc ghẹo; trêu chọc
nâng lên; vén lên (rèm, quần áo, v.v.)
gây rắc rối; kích động tranh cãi
khiêu khích; trêu chọc
khiêu khích; trêu chọc
(thông tục) tán tỉnh; tán gái
khuấy động; kích động
thu hút; kích thích
biến thể của 繚亂|缭乱[liao2 luan4]
trêu chọc; kích thích; khuấy động (cảm xúc)
bẻ gãy; làm gãy
biến thể của 扯[che3]; kéo; xé
nghĩa đen: xua tan mây mù thấy mặt trời (thành ngữ); nghĩa bóng: khôi phục công lý
đẩy sang một bên; tách ra; phủi đi
kết nối được với ai đó qua điện thoại
xoay; chuyển hướng; chuyển khoản (tiền v.v.)
âm báo quay số
kết nối quay số; mạng quay số
bàn quay số điện thoại
quay số điện thoại
dành thời gian
phê duyệt kinh phí
miếng gảy đàn
cây gắp than
cái trống lắc dạng tròn (dùng bởi người bán rong hoặc làm đồ chơi); trống lắc
điều chỉnh cho đúng; sửa cho đúng
phân bổ kinh phí; chuẩn chi
kết nối quay số (Internet)
gọi; quay số
nhạc cụ dây gảy; nhạc cụ gảy
di chuyển qua lại (bằng tay, chân, gậy v.v.); nghịch; ngấy động
miếng gảy đàn
kỹ thuật pizzicato
khuấy; động; chọc; di chuyển sang bên; gãy (đàn guitar,...)
té nước (cá)
rút ra; phân bổ (quỹ); quay số
dành thời gian làm gì đó khi đang rất bận rộn
cấp phát khoản tiền
đưa trật tự vào hỗn loạn; sắp xếp lại những thứ bị đảo lộn
gạt ra bằng tay, chân, gậy, v.v.; quay số; phân bổ; để riêng (tiền); chọc (lửa); gảy (nhạc cụ có dây); xoay quanh; lượng từ: nhóm, đợt
rút khỏi; sơ tán
gỡ bỏ; tháo dỡ
huỷ bỏ; thu hồi; (tin học) hoàn tác
rút lui
rút quân; rút lui
rút lui; gỡ bỏ; rút khỏi; sơ tán
rút đơn kiện
bãi nhiệm; sa thải; gỡ bỏ chức vụ