民主政治
dân chủ (chính trị)
dân chủ (chính trị)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Liên minh Dân chủ Kiến thiết Hồng Kông (DAB), một đảng chính trị ủng hộ Bắc Kinh ở Hồng Kông
›民主派Mín zhǔ pài(chính trị Hồng Kông) phe ủng hộ dân chủ (thành lập 1987), còn gọi là phe dân chủ
›民主化mín zhǔ huàchuyển đổi sang dân chủ; quá trình dân chủ hóa
›民主墙Mín zhǔ qiángBức tường Dân chủ, Bắc Kinh (1978-1979), và các bảng tin lấy cảm hứng từ đó ở một số trường đại học Hồng Kông
›民主主义者mín zhǔ zhǔ yì zhěngười theo chủ nghĩa dân chủ
›民主主义mín zhǔ zhǔ yìchủ nghĩa dân chủ
›民主集中制mín zhǔ jí zhōng zhìtập trung dân chủ
›民主mín zhǔdân chủ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.