民工
công nhân di cư (người từ nông thôn Trung Quốc chuyển đến thành phố để tìm việc); lao động tạm thời được tuyển trong dự án công
công nhân di cư (người từ nông thôn Trung Quốc chuyển đến thành phố để tìm việc); lao động tạm thời được tuyển trong dự án công
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Lịch sử diễn nghĩa Trung Hoa Dân Quốc đến năm 1927 của Thái Đông Phàm 蔡東藩|蔡东藩, và các chương sau của Hứa Tẩm…
›民国Mín guóTrung Hoa Dân Quốc (1912-1949); được dùng ở Đài Loan như tên của kỷ nguyên lịch (ví dụ, 民國六十年|民国六十年 là năm…
›民宿mín sù(vay mượn chính tả từ tiếng Nhật 民宿 "minshuku") bất động sản cho thuê qua Airbnb hoặc nền tảng tương tự; nhà…
›民怨mín yuànbất mãn của người dân; khiếu nại của nhân dân
›民意mín yìdư luận ý kiến của nhân dân; nguyện vọng của quần chúng; ý chí của nhân dân
›民居mín jūnhà ở; nhà cửa
›民庭mín tíngtoà án dân sự
›民家mín jiānhà của thường dân; nhóm dân tộc Bạch
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.