民俗学
văn hóa dân gian
văn hóa dân gian
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dân quân; dân quân tự vệ; người dân quân
›民事责任mín shì zé rèntrách nhiệm dân sự (pháp luật)
›民和Mín héhuyện tự trị dân tộc Hồi và Thổ Mân Hoà, địa khu Hải Đông 海東地區|海东地区[Hai3 dong1 di4 qu1], tỉnh Thanh Hải
›民事诉讼mín shì sù sòngvụ kiện dân sự; kháng cáo dân sự (trái với vụ án hình sự)
›民和回族土族自治县Mín hé Huí zú Tǔ zú Zì zhì xiànhuyện tự trị dân tộc Hồi và Thổ Mân Hoà, địa khu Hải Đông 海東地區|海东地区[Hai3 dong1 di4 qu1], tỉnh Thanh Hải
›民事mín shìvụ án dân sự; công việc nông nghiệp; dân sự
›民和县Mín hé xiànhuyện tự trị dân tộc Hồi và Thổ Mân Hoà, địa khu Hải Đông 海東地區|海东地区[Hai3 dong1 di4 qu1], tỉnh Thanh Hải
›民主党人mín zhǔ dǎng rénĐảng viên Dân chủ (thành viên hoặc người ủng hộ Đảng Dân chủ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.