Từ tiếng Trung theo Pinyin Z
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
tuyên bố công khai; làm rõ
gây tai nạn; chịu trách nhiệm cho một sự cố; kích động gây rối
khởi đầu; bắt đầu; sự bắt đầu
gây tai nạn rồi bỏ trốn
người phạm tội; thủ phạm
vẫy tay; gọi ra hiệu
thuê; tuyển dụng
(phương ngữ) trả tiền thừa
nước đi (trong cờ, trên sân khấu, trong võ thuật); chiến thuật; mánh khoé; sơ đồ; chuyển động; giống như 著數|着数[zhao1 shu4]
nước đi (trong cờ, trên sân khấu, trong võ thuật); chiến thuật; mưu mẹo; kế hoạch; động tác; giống 招數|招数[zhao1 shu4]
chiếu thư
Zhao Shuli (1906-1970), nhà văn vô sản
bình thường; nói một cách thông thường
chuốc lấy cái chết; làm liều
nhớ mong điều gì đó ngày đêm (thành ngữ)
triều Tống (960-1279); dùng để phân biệt với Lưu Tống 劉宋|刘宋 thời Nam triều (420-479)
huyện Zhaosu hay Mongghulküre nahiyisi thuộc châu tự trị dân tộc Kazakh Ili 伊犁哈薩克自治州|伊犁哈萨克自治州[Yi1 li2 Ha1 sa4 ke4 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương
huyện Zhaosu hay Mongghulküre nahiyisi thuộc châu tự trị dân tộc Kazakh Ili 伊犁哈薩克自治州|伊犁哈萨克自治州[Yi1 li2 Ha1 sa4 ke4 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương
tìm cớ; tìm lý do
áp phích; bảng thông báo; quảng cáo
tranh áp phích (để quảng cáo hoặc tuyên truyền)
Zhaotong, thành phố cấp địa khu ở Vân Nam
Zhaotong, thành phố cấp địa khu ở Vân Nam
điềm; báo hiệu; dấu hiệu
tiền thối (từ số tiền đã trả)
mời thầu và đấu thầu; đấu thầu; đấu giá
megawatt
Java (đảo của Indonesia); Java (ngôn ngữ lập trình)
(loài chim ở Trung Quốc) Sáo Java (Acridotheres javanicus)
(loài chim ở Trung Quốc) cò bợ Java (Ardeola speciosa)