Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Z

9.414 mục từ · Trang 66/157

置景zhì jǐng

置景: (điện ảnh, sân khấu) bài trí cảnh quay

Cụm từ
致敬zhì jìng

致敬: chào kính; bày tỏ sự tôn kính; tưởng nhớ; bày tỏ lòng kính trọng

Cụm từ
织金锦zhī jīn jǐn

织金锦: gấm vàng

Cụm từ
执金吾zhí jīn wú

执金吾: (nhà Hán) quan chỉ huy quân đội chịu trách nhiệm duy trì luật pháp và trật tự trong kinh thành

Cụm từ
织金县Zhī jīn xiàn

织金县: huyện Zhijin ở địa khu Bijie 畢節地區|毕节地区[Bi4 jie2 di4 qu1], Quý Châu

Cụm từ
知己知彼zhī jǐ zhī bǐ

知己知彼: biết người biết ta (thành ngữ từ "Binh pháp Tôn Tử" 孫子兵法|孙子兵法[Sun1 zi3 Bing1 fa3])

Thành ngữ
知己知彼,百战不殆zhī jǐ zhī bǐ , bǎi zhàn bù dài

知己知彼,百战不殆: biết người biết ta, trăm trận không nguy (thành ngữ từ "Binh pháp Tôn Tử" 孫子兵法|孙子兵法[Sun1 zi3 Bing1 fa3])

Thành ngữ
直觉zhí jué

直觉: trực giác

Cụm từ
知觉zhī jué

知觉: nhận thức; ý thức

Cụm từ
知觉解体zhī jué jiě tǐ

知觉解体: tính phân tách tri giác

Cụm từ
直撅撅zhí juē juē

直撅撅: thẳng tắp

Cụm từ
知觉力zhī jué lì

知觉力: khả năng nhận thức; nhận biết; tri giác

Cụm từ
直觉性zhí jué xìng

直觉性: tính trực giác

Cụm từ
治军zhì jūn

治军: quản lý lực lượng vũ trang; quản lý quân sự; điều hành lực lượng vũ trang; chỉ đạo quân đội

Cụm từ
支开zhī kāi

支开: gửi (ai đó) đi; chuyển chủ đề; mở (dù, v.v.)

Cụm từ
指考Zhǐ kǎo

指考: Kỳ thi Môn Nâng cao, kỳ thi tuyển sinh đại học đánh giá kiến thức nâng cao của thí sinh về các môn cụ thể và sự sẵn sàng để học trong ngành học…

Viết tắt
止咳zhǐ ké

止咳: để giảm ho

Cụm từ
止咳糖浆zhǐ ké táng jiāng

止咳糖浆: si rô giảm ho; hỗn hợp trị ho

Cụm từ
只可意会,不可言传zhǐ kě yì huì , bù kě yán chuán

只可意会,不可言传: có thể hiểu được, nhưng không thể diễn tả (thành ngữ, từ Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3]); huyền bí và tinh tế

Thành ngữ
指控zhǐ kòng

指控: lời buộc tội; cáo buộc (hình sự); buộc tội

Cụm từ
支恐zhī kǒng

支恐: hỗ trợ khủng bố; viết tắt của 支持恐怖主義|支持恐怖主义[zhi1 chi2 kong3 bu4 zhu3 yi4]

Viết tắt
制空权zhì kōng quán

制空权: ưu thế trên không; ưu thế không quân

Cụm từ
栉孔扇贝zhì kǒng shàn bèi

栉孔扇贝: sò điệp của Farrer (Chlamys farreri), còn gọi là sò điệp Trung Quốc

Cụm từ
智库zhì kù

智库: tổ chức tư vấn; nguồn lực trí tuệ

Cụm từ
炙酷zhì kù

炙酷: thời tiết nóng nực

Cụm từ
质库zhì kù

质库: tiệm cầm đồ (cũ)

Cụm từ
直来直去zhí lái zhí qù

直来直去: đi thẳng (không quanh co); (ví dụ) trực tiếp; thẳng thắn (trong cách cư xử hoặc lời nói)

Cụm từ
直来直往zhí lái zhí wǎng

直来直往: thẳng thắn; bộc trực

Cụm từ
芝兰zhī lán

芝兰: nghĩa đen: hoa diên vĩ và hoa lan; nghĩa bóng: tình cảm cao quý; (biểu hiện khen ngợi phẩm cách cao quý, môi trường đẹp, triển vọng tương lai…

Cụm từ
芝兰玉树zhī lán yù shù

芝兰玉树: nghĩa đen: hoa lan và cây ngọc (thành ngữ); nghĩa bóng: đứa trẻ có tương lai rực rỡ

Thành ngữ
芝兰之室zhī lán zhī shì

芝兰之室: nghĩa đen: phòng có hoa diên vĩ và lan (thành ngữ); nghĩa bóng: ở cùng người giàu có và vui vẻ

Thành ngữ
纸老虎zhǐ lǎo hǔ

纸老虎: hổ giấy

Cụm từ
之类zhī lèi

之类: vân vân; tương tự

Cụm từ
制冷zhì lěng

制冷: làm lạnh

Cụm từ
致冷剂zhì lěng jì

致冷剂: chất làm lạnh

Cụm từ
直愣愣zhí lèng lèng

直愣愣: nhìn chằm chằm một cách ngây ra

Cụm từ
知冷知热zhī lěng zhī rè

知冷知热: biết người khác lạnh hay nóng (thành ngữ); rất chu đáo

Thành ngữ
支离zhī lí

支离: rời rạc; không có tổ chức; không mạch lạc

Cụm từ
智利Zhì lì

智利: Chile

Cụm từ
智力zhì lì

智力: trí tuệ; trí thông minh

Cụm từ
殖利zhí lì

殖利: tạo ra lợi nhuận; lợi nhuận; lợi tức

Cụm từ
治理zhì lǐ

治理: quản trị; quản lý; kiểm soát; trị vì

Cụm từ
直立zhí lì

直立: dựng đứng; thẳng đứng

Cụm từ
直隶Zhí lì

直隶: Trực Lệ, một tỉnh từ thời Minh đến năm 1928, tương ứng với Hà Bắc ngày nay

Cụm từ
知礼zhī lǐ

知礼: lịch sự

Cụm từ
致力zhì lì

致力: làm việc cho; cống hiến sức lực cho

Cụm từ
质粒zhì lì

质粒: plasmid

Cụm từ
直连zhí lián

直连: kết nối trực tiếp đến

Cụm từ
质量zhì liàng

质量: chất lượng; (vật lý) khối lượng

Cụm từ
质量保障zhì liàng bǎo zhàng

质量保障: đảm bảo chất lượng (QA)

Cụm từ
质量管理zhì liàng guǎn lǐ

质量管理: quản lý chất lượng

Cụm từ
质量检查zhì liàng jiǎn chá

质量检查: kiểm tra chất lượng

Cụm từ
质量块zhì liàng kuài

质量块: một khối; một vật thể

Cụm từ
质量数zhì liàng shù

质量数: số khối

Cụm từ
治疗zhì liáo

治疗: điều trị (một bệnh); điều trị y tế; liệu pháp

Cụm từ
知了zhī liǎo

知了: con ve sầu (tượng thanh)

Cụm từ
质料zhì liào

质料: vật liệu; vật chất

Cụm từ
治疗法zhì liáo fǎ

治疗法: liệu pháp

Cụm từ
治疗炎症zhì liáo yán zhèng

治疗炎症: thuốc kháng viêm

Cụm từ
智力测验zhì lì cè yàn

智力测验: bài kiểm tra trí tuệ

Cụm từ