芝兰
nghĩa đen: hoa diên vĩ và hoa lan; nghĩa bóng: tình cảm cao quý; (biểu hiện khen ngợi phẩm cách cao quý, môi trường đẹp, triển vọng tương lai, v.v.)
nghĩa đen: hoa diên vĩ và hoa lan; nghĩa bóng: tình cảm cao quý; (biểu hiện khen ngợi phẩm cách cao quý, môi trường đẹp, triển vọng tương lai, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quận Zhifu của thành phố Yantai 煙台市|烟台市, tỉnh Sơn Đông
›芝罘Zhī fúquận Zhifu của thành phố Yantai 煙台市|烟台市, tỉnh Sơn Đông
›芝麻zhī mahạt mè
›芝麻包zhī ma bāobánh bao mè
›芝心zhī xīnviền nhồi (pizza); viền phô mai
›芝麻官zhī ma guānquan chức cấp thấp; quan liêu nhỏ mọn
›芝宇zhī yǔdung mạo của bạn (kính ngữ); xem 紫芝眉宇
›芝麻小事zhī ma xiǎo shìvấn đề nhỏ nhặt; chuyện vặt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.