殖利
tạo ra lợi nhuận; lợi nhuận; lợi tức
tạo ra lợi nhuận; lợi nhuận; lợi tức
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dạng chuẩn của chữ Hán; (Đài Loan) chữ phồn thể (tức là chữ chưa giản thể)
›正体zhèng tǐdạng chuẩn (của một chữ Hán); kiểu chữ thường (khác với in đậm hoặc nghiêng); phong cách in (khác với chữ…
›殖民zhí mínthuộc địa; thực dân
›殖民主义zhí mín zhǔ yìchủ nghĩa thực dân
›殖民地zhí mín dìthuộc địa
›殖民者zhí mín zhěngười thực dân; nhà thực dân; người định cư
›正骨八法zhèng gǔ bā fǎtám phương pháp nắn xương; chỉnh hình kiểu Trung Quốc
›正骨zhèng gǔnắn xương; chỉnh hình kiểu Trung Quốc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.