直来直去直來直去
直来直去 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 直来直去 trong tiếng Việt
đi thẳng (không quanh co); (ví dụ) trực tiếp; thẳng thắn (trong cách cư xử hoặc lời nói)
đi thẳng (không quanh co); (ví dụ) trực tiếp; thẳng thắn (trong cách cư xử hoặc lời nói)